Tìm thấy 3.393 hồ sơ cho “Đoàn Văn Vần”.

  1. Đoàn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Nhi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1947 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Nở Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Phùng Năm sinh: 4/2/1940 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Phúc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/4/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Rồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1987 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 198 · Khu A4 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1980 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Sết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Sửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 351 · Khu B4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Vần Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Thiệu Hải - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 mộ số 159, sao 11
  2. Đoàn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Giao Tân, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô