Tìm thấy 3.393 hồ sơ cho “Đoàn Văn Vần”.

  1. Đoàn Văn Đẹt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/12/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/8/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn ất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 733 · Khu K5 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Đoàn văn Quý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Đoản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Doãn văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1987 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 331 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Đòan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 343 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đoan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/6/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 385 Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1952 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 166 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quang (Đoàn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 610 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Vần Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Thiệu Hải - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1968 mộ số 159, sao 11
  2. Đoàn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Giao Tân, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô