Tìm thấy 3.393 hồ sơ cho “Đoàn Văn Vần”.

  1. Đoàn Văn Chuốt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô Phải Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Chương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Lô B Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1948 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 207 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Dõi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 223 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 78 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Hôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 5 bên P Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Trần Văn Đoán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Văn Doanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 14 người trong các danh sách