Tìm thấy 473 hồ sơ cho “Đinh Xuân”.

  1. Đinh Xuân Khương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/8/1978 Quê quán: Khối 1 Phường Bến Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Kiểm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Công Lục - Đô Sơn - Hải Hưng Đơn vị: A 65 - E 09 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1981 Quê quán: Văn Phương - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Báu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hải Tây - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C2 - D4 - E24 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/10/1980 Quê quán: Khánh Dương - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Lơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/07/1981 Quê quán: Lạc Văn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E10 F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/08/1973 Quê quán: Phố Hàng Đào - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đinh Xuân Thông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/7/1979 Quê quán: Yên Thọ - Tân Hào - Bình Trị Thiên Đơn vị: D624 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Đinh Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 Quê quán: Tuyên Hóa - Quảng Bình - Quảng Bình Đơn vị: D thông tin - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Lai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Yên Đức - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1 - Tiểu đoàn 49 - Tỉnh đội Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 12 tuổi · xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 11/5/1970