Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Đinh Nga”.
- Trần Đình Ngại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LB · Khu D7 Xem chi tiết →
- Hà Đình Ngan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: . - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H6 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21 - 10 - 1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: ; - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 Quê quán: Tiến Trung, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Cẩm bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngại Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Nga Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Hương Phố - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Nga Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Đại Ninh - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Tr. Thanh - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Tr. Thanh - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Quang Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Nga Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Thuỳ Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh KIm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguễn Đình Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Đình Ngật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Đình Nga Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Đình tường - Thạch định - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.