Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Đinh Nơ”.

  1. Đặng Đình Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Nông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Nốp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Đinh Noai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Khuất Đình Nối Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 66 · Khu 7 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Nội Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  9. Khuất Đình Nồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Ma Đình Nông Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Ngân Sơn, Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn, Bắc Kạn Số mộ 46 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Nối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Võ Nhai, Thị Trấn Đình Cả, Huyện Võ Nhai, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Non Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Ân Xá, Đoàn Thụy, Đoàn Thụy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Mai Đình Nơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phan Đình Nông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/02/1984 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Nốp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1973 Quê quán: Đông Hoà - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Nốp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1973 Quê quán: Đông Hoà - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Nông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/02/1984 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D27 E302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1978 Quê quán: Nghĩa Hoàn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D2E320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Nội Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C20 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Nơ KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Sinh 1929 · Nước Chờ, Nước Chờ, H29, Kon Tum Hy sinh: 15/01/1967 Mai táng ban đầu: Ngoài ấp Kon Tiêu