Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Đinh Nơ”.

  1. Đinh Nố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Dương Đình Nòm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đinh Nóch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Đinh Nôn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 77 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đinh Nơp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Nó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 400 Xem chi tiết →
  7. Khuất Đinh Nối Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Nông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Dương Đình Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: xã Hoà trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Nôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 468 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Nội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 48 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Nội Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 179 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Đinh Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Nởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Nông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đinh Nông Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Nốt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Nơ KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Sinh 1929 · Nước Chờ, Nước Chờ, H29, Kon Tum Hy sinh: 15/01/1967 Mai táng ban đầu: Ngoài ấp Kon Tiêu