Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Đinh Mạnh Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lạc - Nghĩa lạc - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đinh Mạnh Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Liên Trạch - Bố Trạch - Thừa Thiên Huế Đơn vị: QUI 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Đinh Mạnh Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 Quê quán: Bình Lục - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: C4 - D2 - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đinh Mạnh Tề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/11/1968 Quê quán: Thanh Nguyện - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh ích Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1971 Quê quán: Trùng Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D1 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: 31 Bờ sông - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đoàn Mạnh Rật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/5/1974 Quê quán: Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Bùi Mạnh Quân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Triệu Phương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Mạnh Ngần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/9/1974 Quê quán: Định Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Hoàng Mạnh Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Hải đàn - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lã Mạnh Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Quảng định - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 Quê quán: Yên Tâm - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quận Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Mạnh Tráng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · 5B_14 Cầu Đắt, Hải Phòng Hy sinh: 27/8/1971 Mai táng ban đầu: ,