Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Đinh Môn”.
- Nguyễn Đình Môn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đinh Kỳ Móng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 490 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Môn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Mộng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 128 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hồng, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Mòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Đình Môn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 80 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Mọn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 227 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Trần Đình Mông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Đinh Văn Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1354 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Môn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Môn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 988 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Đình Mòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Mộng Định Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Môn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Đức Mông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Môn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Trương Đình Mông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/3/1952 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →
- Lê Đình Mộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/05/1971 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mông Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Quỳnh Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Văn Mong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Minh Giao - An Hưng - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 21/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Phù Mỹ - huyện Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đinh Môn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Ba Sơn, Ba Tơ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/2/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng