Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Đinh Lý”.
- Lý Đình Hợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Lý Đình Tá Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Lý Đình Tạc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Thi Lý Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M443 · Hàng H27 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lý Đình THu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 192 · Hàng 21 · Khu b Xem chi tiết →
- Đinh Hải Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu M Xem chi tiết →
- Đinh văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đinh Nho Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Đình Lý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/11/1966 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Đình Lý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/11/1966 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Lý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/02/1969 Quê quán: Thạch khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- LÝ Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: Txã . XLộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Ly Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Vũ Bình - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Sơn phú - Hương sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1968 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Sơn phú - Hương sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Đình Lý Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Công LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Trung - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.