Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Đinh Lý”.

  1. Trần Đình Ly Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng B · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 36 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình lý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đinh Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 38 · Hàng 5 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  6. Đinh Duy Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đinh Duy Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 111 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  8. Đinh Hữu Lý Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Bùi Đình Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Dương Đình Lý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  12. Lý Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 16a Xem chi tiết →
  13. Lý Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Lý Đình Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 8 · Lô A3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Tống Đình Lý Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/1955 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
  17. Võ Đình Lý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đinh Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đinh Hải LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Lý Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Tân, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 2/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng