Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Đinh Lý”.

  1. Lý Đình Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Lý Đính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng Đ · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Lý Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 92 · Khu B8 Xem chi tiết →
  6. Đào Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Đào Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 12 · Lô 24 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 6 · Lô 24 Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Lý Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/9/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  14. Lý Đình Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 96 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  15. Lý Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lý Đình Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng 5G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Ly Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 138 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 138 · Lô N.T · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Lý Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Tân, Trà Bồng, Quảng Ngãi Hy sinh: 2/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng