Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Đinh Đức Vụ”.

  1. Vũ Đức Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 420 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ đình Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Xuyên, Xã Bình Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 100 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Dục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng H · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1949 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Đinh Đức Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đinh Đức Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H4 · Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Dục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/06/1970 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Dục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Ngọc Tân - TX Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đinh Đức Vương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/03/1973 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - An Thi - Hải Hưng Đơn vị: YV20 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Đinh Đức Vụ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.