Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Đỗ Xuân Thảnh”.

  1. Đỗ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/02/1971 Quê quán: Thiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thanh Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1975 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng E · Lô 16 · Khu A2 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Đỗ Xuân Thảnh” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.