Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Đỗ Văn Phận”.

  1. Phan Văn Đô Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Phanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Đó Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Đô Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  7. Phân văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Yên Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Đô Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 07/03/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phân văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Yên Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Phanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1974 Quê quán: Thanh Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Đô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/09/1968 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: C31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Đô Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/7/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Binh trạm 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Đô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/09/1968 Quê quán: Chà Là, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Đỗ Văn Phận” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.