Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Đỗ Văn Đãng”.

  1. Đặng Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Dỡ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Đỗ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 324 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Đô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1988 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 236 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Đò Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Độ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 21 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đăng Vạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn (Độ) Đệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Đó Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 3/12/1940 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đặng văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Đỗ Văn Đãng” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.