Tìm thấy 6.056 hồ sơ cho “Đặng Văn Đảng”.
- Đặng Văn Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tô Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 293 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1984 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tắc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 826 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Viển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vâng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 250 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Xuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Xướng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đặng Văn Đảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đội 6-Nông trường - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.TL.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh