Tìm thấy 6.056 hồ sơ cho “Đặng Văn Đảng”.
- Đặng Văn Thờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/11/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Văn Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1996 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Toản Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trịnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuyên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 380 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/7/1951 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 336 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đặng Văn Đảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đội 6-Nông trường - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.TL.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh