Tìm thấy 6.056 hồ sơ cho “Đặng Văn Đảng”.

  1. Đặng Văn Rư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Sanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Soãng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 879 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 358 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 182 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Sáu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 31/1/1996 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Sính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Sông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 168 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Sết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Sở Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô Phải Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 267 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Thỉnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 132 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Đặng Văn Đảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đội 6-Nông trường - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.TL.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 7 người trong các danh sách