Tìm thấy 6.056 hồ sơ cho “Đặng Văn Đảng”.

  1. Đặng Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 287 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1478 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Liên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Luỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Lùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Lảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/6/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Lờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 94 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Lự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 523 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Mừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Nam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Ngánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 79 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Đặng Văn Đảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đội 6-Nông trường - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.TL.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 7 người trong các danh sách