Tìm thấy 6.056 hồ sơ cho “Đặng Văn Đảng”.

  1. Đặng Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Cổn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 187 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Cự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Dây Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Giai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Giang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/7/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 391 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Giới Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1985 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Giữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Gộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Huyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 857 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 833 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Hán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Đặng Văn Đảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đội 6-Nông trường - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.TL.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 7 người trong các danh sách