Tìm thấy 6.056 hồ sơ cho “Đặng Văn Đảng”.
- Trần Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 158 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Đẳng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đàng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 213 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đõ Văn Đang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đăng Văn Bẩy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đăng Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đăng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Đăng Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Đăng Văn Tập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đặng Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1994 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 425 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bao Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 195 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đặng Văn Đảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đội 6-Nông trường - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.TL.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh