Tìm thấy 6.056 hồ sơ cho “Đặng Văn Đảng”.
- Đặng Văn Thuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Toan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/3/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trèo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 497 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Đặng Văn Xu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1/1960 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 30 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 39 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đặng Văn Đảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đội 6-Nông trường - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.TL.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh