Tìm thấy 6.056 hồ sơ cho “Đặng Văn Đảng”.

  1. Đặng Văn Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 714 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1960 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Khiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Khu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Khum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1982 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Khuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 430 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Kim Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Mí Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Mụn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Nghệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Nhượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Nhật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Nhặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Năm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Năm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Đặng Văn Đảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đội 6-Nông trường - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.TL.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 19 người trong các danh sách