Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Đặng Trường Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Đặng Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Khán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tiết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/3/1966 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phùng Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Phù Đặng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Hồng Đăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Ưng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/7/1966 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Đang Hoà - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1970 Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/11/1970 Quê quán: Đăng Quý - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Mai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Đặng Xá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Thị Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/02/1972 Quê quán: Số 38 Bạch Đằng - Hồng Bàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Doanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/1/1974 Quê quán: Đông Viên Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Thị Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/2/1972 Quê quán: Số 38 Bạch Đằng - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: số 10/7 Đặng Kim - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/09/1971 Quê quán: Số 27 Trần Đăng Minh - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/12/1971 Quê quán: Tam Thành - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Trường Đảng QNĐN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Số 27 Trần Đăng Minh - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Trường Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16) Ku Lăng Ba
  2. Đặng Trường Sơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16) Ku Lăng Ba