Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Đặng Trường Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Đình Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Số 3 ngõ 2 - Ngọc Hà - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Đăng Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 Quê quán: số 9 Đại La - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/4/1969 Quê quán: Số 130 - Khu C Phố Trưng Trắc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Kim Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1966 Quê quán: Khu Đống Đa - Thị xã Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D5 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1966 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phùng Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/03/1972 Quê quán: Phù Đặng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Ưng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/07/1966 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/08/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/01/1969 Quê quán: Đang Hoà - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1970 Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1966 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Đức Nhãn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Chu Đức Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1970 Quê quán: Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ký Sẹc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Bình Đăng - Văn Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Xọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Đồng Đăng - Văn Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Xuân Lược Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/9/1971 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Trường Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16) Ku Lăng Ba
  2. Đặng Trường Sơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16) Ku Lăng Ba