Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Đặng Trường Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Xuân Dì Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/1/1970 Quê quán: Hồng Định - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Hương Điền - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Xuân Lang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Xuân Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/12/1967 Quê quán: Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Đồng Nai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Xuân Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Quảng Hoà - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Xuân Thể Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Xuân Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Diển Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1971 Quê quán: Vũ Lăng - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Luyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1970 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Lạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1971 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1969 Quê quán: Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Nhương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1972 Quê quán: Đông Mỹ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Tuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/3/1967 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Nghĩa Trang - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng Đức Hiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Đức Lân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Trường Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16) Ku Lăng Ba
  2. Đặng Trường Sơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16) Ku Lăng Ba