Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Đào Văn Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 247 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/2/1954 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 35 · Khu B3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn VĂn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 67 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 103 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/5/1955 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/8/1948 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Nguyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Hải - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 5/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Thanh Bình - xã Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho