Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Đào Văn Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/7/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1533 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Đồng Tân, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 10 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 129 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dao Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/9/1950 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Đào Văn Nguyên” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.