Xã Trực Thái

Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định

357 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Cao Hy sinh 1951
  2. Phạm Văn Chẩn 1942 – 1966
  3. Phạm Văn Chử Hy sinh 1974
  4. Phạm Văn Cận 1953 – 1971
  5. Phạm Văn Huyên 1948 – 1973
  6. Phạm Văn Hựu 1960 – 1979
  7. Phạm Văn Khuôn 1927 – 1947
  8. Phạm Văn Nga 1944 – 1971
  9. Phạm Văn Phùng 1938 – 1966
  10. Phạm Văn Riễn 1934 – 1954
  11. Phạm Văn Riệm 1905 – 1950
  12. Phạm Văn Riệm Hy sinh 1950
  13. Phạm Văn Thành 1950 – 1973
  14. Phạm Văn Tuất 1918 – 1956
  15. Phạm Văn Tú 1948 – 1970
  16. Phạm Văn Tắc 1927 – 1948
  17. Phạm Văn Vinh 1948 – 1967
  18. Phạm Văn ý 1926 – 1951
  19. Phạm Văn Đẩu Hy sinh 1954
  20. Phạm Văn Đề 1954 – 1979
  21. Trân Công Thập 1947 – 1973
  22. Trần Công Dung 1946 – 1969
  23. Trần Dương Cầm Hy sinh 1989
  24. Trần Ngọc Anh Hy sinh 1974
  25. Trần Phú Cường 1944 – 1970
  26. Trần Quốc Việt Hy sinh 1973
  27. Trần Sơn Hà 1938 – 1968
  28. Trần Tấn Một 1941 – 1969
  29. Trần Văn Cõi Hy sinh 1951
  30. Trần Văn Dần 1945 – 1965
  31. Trần Văn Huệ Hy sinh 1954
  32. Trần Văn Hưng 1952 – 1975
  33. Trần Văn Hải 1940 – 1970
  34. Trần Văn Học 1928 – 1969
  35. Trần Văn Kiểm 1932 – 1968
  36. Trần Văn Liềm 1955 – 1975
  37. Trần Văn Luông 1959 – 1978
  38. Trần Văn Nam 1951 – 1972
  39. Trần Văn Thiềm 1940 – 1968
  40. Trần Văn Thiệu Hy sinh 1952
  41. Trần Văn Thành 1957 – 1979
  42. Trần Văn Thắng 1952 – 1972
  43. Trần Văn Thệnh 1940 – 1968
  44. Trần Văn Trung Hy sinh 1979
  45. Trần Văn Trình 1955 – 1978
  46. Trần Văn Tỵ 1954 – 1975
  47. Trần Văn Vượng Hy sinh 1951
  48. Trần Văn Yên 1956 – 1973
  49. Trần Văn Đăng Hy sinh 1949
  50. Trần Văn Đạo 1947 – 1971
  51. Trần Văn Đồng 1953 – 1973
  52. Trần Văn Đỗi 1951 – 1972
  53. Trần Xuân Ba 1948 – 1969
  54. Trần Xuân Cương Hy sinh 1969
  55. Trần Xuân Nghi 1951 – 1971
  56. Trần Xuân Tính 1950 – 1972
  57. Trịnh Quang Khanh 1955 – 1978
  58. Tạ Bát Văn 1949 – 1968
  59. Tạ Công Quyền 1946 – 1972
  60. Tạ Duy Hùng 1947 – 1969
  61. Tạ Duy Đức Hy sinh 1978
  62. Tạ Duyên Bảo 1952 – 1978
  63. Tạ Quang Khải 1951 – 1971
  64. Tạ Quang Ruật 1943 – 1968
  65. Tạ Trung Tính Hy sinh 1972
  66. Tạ Văn Bính 1946 – 1967
  67. Tạ Văn Hinh 1947 – 1968
  68. Tạ Văn Lưu Hy sinh 1950
  69. Tạ Văn Mạnh 1964 – 1986
  70. Tạ Văn Nuôi 1947 – 1968
  71. Tạ Văn Tỵ Hy sinh 1951
  72. Vũ Công Lăng Hy sinh 1974
  73. Vũ Hồng Châu 1945 – 1967
  74. Vũ Hữu Khánh Hy sinh 1950
  75. Vũ Khắc Đính Hy sinh 1972
  76. Vũ Kim Chúc 1952 – 1972
  77. Vũ Quang Diệp 1952 – 1973
  78. Vũ Quang Sản 1951 – 1971
  79. Vũ Quang Trung 1946 – 1969
  80. Vũ Thanh Bảo 1954 – 1976
  81. Vũ Viết Rữu 1949 – 1968
  82. Vũ Viết vận 1955 – 1978
  83. Vũ Văn Chức 1945 – 1971
  84. Vũ Văn Côi Hy sinh 1975
  85. Vũ Văn Cường 1956 – 1975
  86. Vũ Văn Hy 1952 – 1971
  87. Vũ Văn Luân Hy sinh 1953
  88. Vũ Văn Nho 1925 – 1945
  89. Vũ Văn Tuyến 1952 – 1975
  90. Vũ Văn Tuyến Hy sinh 1975
  91. Vũ Văn Tuế Hy sinh 1975
  92. Vũ Văn Đam 1960 – 1982
  93. Vũ Xuân Hỷ 1936 – 1970
  94. Vũ Xuân Kiên Hy sinh 1972
  95. Vũ Xuân Lý 1949 – 1968
  96. Vũ Đình Chu 1939 – 1951
  97. Vũ Đình Cuộc 1949 – 1972
  98. Vũ Đình Hân 1946 – 1968
  99. Vũ Đình Kiệm 1951 – 1971
  100. Vũ Đình Kỳ Hy sinh 1968