Xã Quế Minh

Huyện Núi Thành, Quảng Nam

244 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chưa rõ họ tên Hy sinh 1972
  2. Chưa rõ họ tên Hy sinh 1972
  3. Chưa rõ họ tên Hy sinh 1971
  4. Chưa rõ họ tên Hy sinh 1970
  5. Chưa rõ họ tên Hy sinh 1969
  6. Chưa rõ họ tên Hy sinh 1972
  7. Dương Thanh Tường 1948 – 1968
  8. Dương Thị Lan 1948 – 1969
  9. Hoàng Chất 1922 – 1969
  10. Hoàng Mẹo Hy sinh 1966
  11. Hoàng Phú 1923 – 1967
  12. Hoàng Thanh Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hoàng Thị Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hoàng Thị Minh 1947 – 1969
  15. Hoàng Thị My 1949 – 1969
  16. Hoàng Trọng Thái 1946 – 1969
  17. Hoàng Văn Cải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Hoàng Văn Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Hoàng Đẩu 1950 – 1973
  20. Hoàng Đổng Sinh 1929
  21. Huỳnh Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Huỳnh Giáp 1945 – 1968
  23. Huỳnh Hường 1946 – 1965
  24. Huỳnh Từ Sinh 1925
  25. Hạ Thị Châu 1937 – 1969
  26. Hồ Quang Hiệp Hy sinh 1982
  27. Hồng Minh 1927 – 1971
  28. Lê Bích 1917 – 1970
  29. Lê Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Diêu 1930 – 1967
  31. Lê Lai 1930 – 1967
  32. Lê Luỹ 1927 – 1973
  33. Lê Thành Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Thị Liễu Hy sinh 1973
  35. Lê Thị Tư 1945 – 1970
  36. Lê Trình 1930 – 1970
  37. Lê Trọng Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Văn Anh Hy sinh 1966
  39. Lê Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Văn Kính 1945 – 1968
  41. Lê Văn Súng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Văn Thiệt Hy sinh 1982
  43. Lê Xuân Ba Hy sinh 1971
  44. Lê Đình Hùng Hy sinh 1971
  45. Lê Đình Hồng Sinh 1925
  46. Lê Đình Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lương Trọng Dần Hy sinh 1968
  48. Lương Văn Bài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lương Văn Minh 1951 – 1967
  50. Lục Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Mai Mẹo Hy sinh 1967
  52. Mai Xuân Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Ng. Phước Nghĩnh Sinh 1931
  54. Nguyễn Chí Thành 1947 – 1969
  55. Nguyễn Công Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Duy Phiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Hồng Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Hữu Kim 1960 – 1982
  59. Nguyễn Hữu Nha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Khiêm 1932 – 1970
  61. Nguyễn Lê Sinh 1925
  62. Nguyễn Mảnh Hy sinh 1967
  63. Nguyễn Mậu Khanh 1940 – 1968
  64. Nguyễn Mịch Sinh 1923
  65. Nguyễn Ngọc Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Ngọc Hoè 1929 – 1969
  67. Nguyễn Phước A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Phước Công Hy sinh 1966
  69. Nguyễn Phước Hoà Hy sinh 1966
  70. Nguyễn Phước Hoàng 1930 – 1968
  71. Nguyễn Phước Khôi 1948 – 1966
  72. Nguyễn Phước Kim Hy sinh 1967
  73. Nguyễn Phước Tân Hy sinh 1973
  74. Nguyễn Phước Y Hy sinh 1970
  75. Nguyễn Phước Đông 1950 – 1968
  76. Nguyễn Phứoc Quang Hy sinh 1971
  77. Nguyễn Quyện 1929 – 1970
  78. Nguyễn Thanh Thuý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Thám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Thị An Hy sinh 1972
  81. Nguyễn Thị Hoa 1950 – 1969
  82. Nguyễn Thị Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Thị Luyện 1944 – 1973
  84. Nguyễn Thị Mai 1943 – 1967
  85. Nguyễn Thị Nhung 1948 – 1968
  86. Nguyễn Thị Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Thị Truyền Hy sinh 1966
  88. Nguyễn Thừa Thiên 1940 – 1969
  89. Nguyễn Tiếng Linh Hy sinh 1968
  90. Nguyễn Trọng Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Tán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Tấn Châu 1943 – 1968
  93. Nguyễn Văn Báo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Chơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Đoàn Hy sinh 1966
  96. Nguyễn Xuân Khanh Hy sinh 1968
  97. Nuyễn Phước Dũng 1930 – 1968
  98. Phan Tôi 1932 – 1966
  99. Phan Đình Chân Hy sinh 1957
  100. Phạm Minh Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh