Xã Quế Lộc

Huyện Núi Thành, Quảng Nam

728 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Thanh Tùng Hy sinh 1969
  2. Hoàng Xuân Cần Hy sinh 1969
  3. Huỳnh Văn Hy sinh 1969
  4. Huỳnh Đức Dục Hy sinh 1969
  5. Hà Minh Châu Hy sinh 1969
  6. Hà Trọng Nhâm 1943 – 1968
  7. Hà Văn Cốc Hy sinh 1971
  8. Hà Đình Tuy Hy sinh 1969
  9. Hà Đức Anh Hy sinh 1969
  10. Hồ Khoa Hy sinh 1971
  11. Hồ Mai Hy sinh 1970
  12. Hồ Thị Ngọc Hy sinh 1968
  13. Hồ Văn Tân Hy sinh 1971
  14. Lê Anh Tuấn Hy sinh 1969
  15. Lê Hoàng Tân Hy sinh 1969
  16. Lê Quang Thanh Hy sinh 1974
  17. Lê Quang Thẩm 1936 – 1969
  18. Lê Quang Trung Hy sinh 1969
  19. Lê Thị Hoa 1946 – 1968
  20. Lê Văn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Văn Năm 1952 – 1973
  22. Lê Xuân Lan 1949 – 1972
  23. Lục Văn Quảng 1945 – 1968
  24. Mai Trung Hảo 1947 – 1974
  25. Mai Xuân Ninh 1943 – 1968
  26. Nguyễn Công Sáu 1943 – 1974
  27. Nguyễn Hà Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Hữu Nổi 1954 – 1974
  29. Nguyễn Hữu Quyền 1947 – 1967
  30. Nguyễn Hữu Tại 1948 – 1974
  31. Nguyễn Khắc Thức 1942 – 1970
  32. Nguyễn Khắc Téng 1952 – 1974
  33. Nguyễn Lý Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Lộc Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Minh Tuấn Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Ngọc Hoàng Hy sinh 1973
  37. Nguyễn Ngọc Kinh Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Phước Vinh Hy sinh 1970
  39. Nguyễn Quang Hy sinh 1969
  40. Nguyễn Thành Huệ Hy sinh 1970
  41. Nguyễn Thành Hưng Hy sinh 1974
  42. Nguyễn Thị A Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Thị Bảy 1945 – 1970
  44. Nguyễn Thị Bảy Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Thị Cúc 1947 – 1968
  46. Nguyễn Thị Sung Hy sinh 1970
  47. Nguyễn Trung Độ 1945 – 1970
  48. Nguyễn Trình Hy sinh 1974
  49. Nguyễn Viết Liễu Hy sinh 1974
  50. Nguyễn Văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Be 1952 – 1974
  52. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1973
  53. Nguyễn Văn Chinh 1939 – 1970
  54. Nguyễn Văn Chánh Hy sinh 1982
  55. Nguyễn Văn Chất Hy sinh 1969
  56. Nguyễn Văn Chữ 1951 – 1973
  57. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1974
  58. Nguyễn Văn Cơ 1947 – 1968
  59. Nguyễn Văn Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Cứu 1949 – 1970
  61. Nguyễn Văn Nam 1945 – 1974
  62. Nguyễn Văn Nhiên Hy sinh 1973
  63. Nguyễn Văn Nho 1953 – 1974
  64. Nguyễn Văn Quảng 1955 – 1974
  65. Nguyễn Văn Sang 1941 – 1974
  66. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1973
  67. Nguyễn Văn Thập 1946 – 1969
  68. Nguyễn Văn Thức 1946 – 1968
  69. Nguyễn Văn Trữ 1948 – 1974
  70. Nguyễn Văn Tình 1953 – 1974
  71. Nguyễn Văn Tẻo Hy sinh 1974
  72. Nguyễn Văn Viên 1956 – 1974
  73. Nguyễn Xiêm Hy sinh 1970
  74. Nguyễn văn Chính 1949 – 1967
  75. Nguyễn Đình Son Hy sinh 1969
  76. Nguyễn Đồi Hy sinh 1967
  77. Nguyễn Đỗ Toàn Hy sinh 1969
  78. Nguyễn Đức Dục 1950 – 1973
  79. Nguyễn Đức Thuận Hy sinh 1974
  80. Nguyễn ức Hy sinh 1949
  81. Ngô Dương Hy sinh 1970
  82. Ngô Xuân Kiêm Hy sinh 1968
  83. Phan Xuân Kiểu Hy sinh 1970
  84. Phan Đình Phùng 1947 – 1967
  85. Phùng Văn Đức Hy sinh 1969
  86. Phạm Quy Hy sinh 1966
  87. Phạm Thị Hoa Hy sinh 1968
  88. Phạm Văn Ninh Hy sinh 1968
  89. Phạm Văn Quang Hy sinh 1974
  90. Phạm Văn Sát Hy sinh 1973
  91. Phạm Xuyến Hy sinh 1968
  92. Phạm Đăng Vân 1952 – 1969
  93. Quách Hữu Lân 1948 – 1974
  94. Trương Quang Sinh Hy sinh 1981
  95. Trần Huấn 1919 – 1960
  96. Trần Hữu Côn 1944 – 1968
  97. Trần Khắc Sỹ 1938 – 1969
  98. Trần Mạnh Hùng Hy sinh 1969
  99. Trần Ngọc Phước Hy sinh 1971
  100. Trần Ngọc Thi Hy sinh 1969