Xã Đại Quang

Huyện Điện Bàn, Quảng Nam

199 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chưa có hài cốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Dương Thị Xinh 1956 – 1975
  11. Huỳnh Ba 1933 – 1970
  12. Huỳnh Dặn 1954 – 1975
  13. Huỳnh Giáo 1937 – 1968
  14. Huỳnh Là 1934 – 1970
  15. Huỳnh Lộc 1927 – 1968
  16. Huỳnh Ngọc Hùng 1948 – 1968
  17. Huỳnh Nhỏ 1934 – 1971
  18. Huỳnh Thị Lan 1955 – 1972
  19. Huỳnh Tùng 1930 – 1954
  20. Hà Châu 1934 – 1969
  21. Hồ Bảy 1951 – 1972
  22. Hồ Thị Ba 1953 – 1973
  23. Hồ Thị Hoa 1951 – 1961
  24. Hồ Trò 1950 – 1969
  25. Hứa Tám 1920 – 1957
  26. Lê A 1925 – 1965
  27. Lê Hạnh 1945 – 1966
  28. Lê Ngọc Âu 1963 – 1983
  29. Lê Văn Mính 1925 – 1962
  30. Lê Văn Tu 1919 – 1969
  31. Lương Thành Trung 1957 – 1981
  32. Nguyễn Canh 1924 – 1962
  33. Nguyễn Cúc 1937 – 1969
  34. Nguyễn Diệt 1927 – 1966
  35. Nguyễn Em 1945 – 1969
  36. Nguyễn Khả 1927 – 1963
  37. Nguyễn Kim Hùng 1943 – 1970
  38. Nguyễn Kỵ 1920 – 1947
  39. Nguyễn Lương 1929 – 1952
  40. Nguyễn Lắm 1935 – 1954
  41. Nguyễn Lộc 1924 – 1954
  42. Nguyễn Mót 1924 – 1969
  43. Nguyễn Ngôn 1928 – 1969
  44. Nguyễn Ngữ 1932 – 1972
  45. Nguyễn Sang 1930 – 1970
  46. Nguyễn Thành Quý 1955 – 1978
  47. Nguyễn Thâm 1912 – 1972
  48. Nguyễn Thôn 1935 – 1953
  49. Nguyễn Thị Chí 1933 – 1954
  50. Nguyễn Thị Hoa Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Thị Hạnh 1952 – 1972
  52. Nguyễn Thị Thuỷ 1927 – 1971
  53. Nguyễn Trà 1931 – 1969
  54. Nguyễn Văn Mười 1933 – 1971
  55. Nguyễn Văn Xuân 1956 – 1981
  56. Nguyễn Xuân 1914 – 1948
  57. Nguyễn Đỡ 1943 – 1973
  58. Phạm Cồn 1942 – 1969
  59. Phạm Lanh 1946 – 1970
  60. Phạm Ngọc Anh 1959 – 1979
  61. Phạm Thị Hoa 1955 – 1972
  62. Phạm Trang 1928 – 1954
  63. Phạm Văn Chương 1960 – 1978
  64. Trương Loan Sinh 1916
  65. Trương Lễ 1929 – 1972
  66. Trương Q Liệu 1916 – 1941
  67. Trương Quang Lạc 1919 – 1941
  68. Trương Thanh 1951 – 1967
  69. Trương Thúc 1929 – 1947
  70. Trương Tình 1928 – 1950
  71. Trương Tư 1937 – 1969
  72. Trương Văn Kiên 1927 – 1950
  73. Trần Ca 1920 – 1949
  74. Trần Cưu 1930 – 1973
  75. Trần Hãnh 1920 – 1947
  76. Trần Minh Trà 1928 – 1969
  77. Trần Thông 1922 – 1950
  78. Trần Tiến 1941 – 1969
  79. Trần Văn Thu 1955 – 1973
  80. Trần Đình Lăng 1927 – 1959
  81. Trần Đình Siêng 1940 – 1965
  82. Trịnh Thị Mịch 1955 – 1969
  83. Võ Hồng Quân 1953 – 1972
  84. Võ Hồng Ân 1920 – 1963
  85. Võ Thị Năm 1949 – 1971
  86. Võ Văn Rân 1919 – 1970
  87. Võ Văn Rông 1946 – 1965
  88. Đoàn Giới 1928 – 1948
  89. Đoàn Năm 1928 – 1969
  90. Đoàn Thị ảnh Em 1953 – 1974
  91. Đoàn Đới 1920 – 1947
  92. Đào Hiến 1952 – 1973
  93. Đào Thế Cờ 1943 – 1971
  94. Đào Thế Hoàng 1947 – 1967
  95. Đào Tiễn 1930 – 1954
  96. Đào thị Tâm 1935 – 1969
  97. Đầu Xuân Lựu 1942 – 1966
  98. Đậu Sô 1926 – 1954
  99. Đỗ Văn Tiến 1957 – 1975