xã An Thạnh Thủy

Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang

177 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tui. 1938 – 1966
  2. Nguyễn Văn Tám 1950 – 1968
  3. Nguyễn Văn Tý. 1923 – 1949
  4. Nguyễn Văn Tưởng 1945 – 1972
  5. Nguyễn Văn Tới 1946 – 1969
  6. Nguyễn Văn Vạn Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Văn Xiếu 1950 – 1969
  8. Nguyễn Văn Y 1949 – 1967
  9. Nguyễn Văn út 1948 – 1966
  10. Nguyễn Văn Đê 1935 – 1954
  11. Nguyễn Văn Đính 1944 – 1973
  12. Nguyễn Văn Được 1941 – 1968
  13. Nguyễn Văn Đực 1954 – 1974
  14. Nguyễn Văn Đực 1951 – 1971
  15. Nguyễn văn Ngoan 1933 – 1964
  16. Nguyễn văn Tôn 1941 – 1965
  17. Ngô Văn Bé Ba 1942 – 1970
  18. Ngô Văn Châu 1940 – 1970
  19. Ngô Văn Cẩm 1935 – 1970
  20. Ngô Văn Nguyên 1934 – 1954
  21. Ngô Văn Tân 1915 – 1973
  22. Ngô văn Chanh 1915 – 1952
  23. PHạm văn Khanh 1932 – 1972
  24. Phan Văn Bé 1936 – 1968
  25. Phan văn Lành 1934 – 1962
  26. Phan văn Rắc 1942 – 1970
  27. Phạm Huy Tiến 1950 – 1973
  28. Phạm Tấn Nhựt 1939 – 1971
  29. Phạm Tấn Nhựt 1939 – 1971
  30. Phạm Văn Thiện 1957 – 1974
  31. Phạm Văn Đấu 1919 – 1954
  32. Phạm văn Bé 1939 – 1962
  33. Phạm văn Dựa 1931 – 1966
  34. Phạm văn Hoàn 1933 – 1962
  35. Phạm văn Lương 1937 – 1962
  36. Phạm văn Sâm 1965 – 1985
  37. Phạm văn Tây 1923 – 1948
  38. Phạm văn Xinh 1943 – 1969
  39. TRần Văn Dư 1924 – 1965
  40. TRần Văn Khai 1943 – 1974
  41. TRần Văn Triệu 1945 – 1966
  42. Thái Văn Bé 1941 – 1962
  43. Thái Văn Tạo 1939 – 1965
  44. Thái văn Tôn 1938 – 1970
  45. Trương văn Lùng 1941 – 1969
  46. Trần Hiền 1956 – 1979
  47. Trần Hiền 1956 – 1979
  48. Trần Kha Liêm 1964 – 1986
  49. Trần Văn Chiêu Hy sinh 1968
  50. Trần Văn Hòa 1940 – 1962
  51. Trần Văn Son 1942 – 1966
  52. Trần Văn Tho Hy sinh 1965
  53. Võ Duy Huỳnh 1924 – 1948
  54. Võ Văn Hai 1931 – 1970
  55. Võ Văn Hoành 1920 – 1974
  56. Võ Văn Lụa 1942 – 1968
  57. Võ Văn Một 1949 – 1968
  58. Võ Văn Rô 1929 – 1954
  59. Võ Văn Trí 1920 – 1948
  60. Võ Văn Đông 1943 – 1964
  61. Võ Văn Đức 1955 – 1974
  62. Võ Văn Đực 1950 – 1970
  63. Võ văn Diên 1944 – 1969
  64. Võ văn Năm 1934 – 1969
  65. Võ văn Thủ 1943 – 1971
  66. Võ văn Đực 1954 – 1972
  67. Đinh Văn Hai 1930 – 1954
  68. Đinh Văn Quỳ 1943 – 1968
  69. Đinh Văn Thinh 1963 – 1984
  70. Đoàn Văn Hiền 1926 – 1970
  71. Đoàn văn Gần 1929 – 1972
  72. Đoàn văn Gần 1929 – 1972
  73. Đoàn văn Tới 1931 – 1965
  74. Đặng Văn Thành 1936 – 1975
  75. Đặng văn Sáu 1933 – 1967
  76. Đỗ Văn Huỳnh 1946 – 1971
  77. Đỗ Văn Đạt 1915 – 1972