Vĩnh Hưng

Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An

1.191 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Thám Hy sinh 1972
  2. Hoàng Văn Thảo 1952 – 1972
  3. Hoàng Văn Tuấn 1954 – 1975
  4. Hoàng Văn Tố 1947 – 1974
  5. Hoàng Văn ái Hy sinh 1975
  6. Hoàng Xuân Hiệu 1958 – 1977
  7. Hoàng Xuân Khả 1942 – 1972
  8. Hoàng văn Kiều 1954 – 1975
  9. Hoàng Đình Giang 1949 – 1974
  10. Hoàng Đức Ngọn 1955 – 1974
  11. Hoầng Văn Vinh 1953 – 1974
  12. Huỳnh T. Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Huỳnh Thanh Long 1950 – 1968
  14. Huỳnh Văn Chuột 1958 – 1978
  15. Huỳnh Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Huỳnh Văn Lộc Hy sinh 1973
  17. Huỳnh Văn Mùi 1913 – 1956
  18. Huỳnh Văn Tri 1938 – 1969
  19. Hà Chiến Thắng 1952 – 1972
  20. Hà Duy Liên 1953 – 1974
  21. Hà Lạc Hồng 1951 – 1972
  22. Hà Sơ Lược Sinh 1955
  23. Hà Văn Hiệt 1945 – 1974
  24. Hà Văn Ân Hy sinh 1972
  25. Hà Văn ất Hy sinh 1972
  26. Hà Định 1942 – 1975
  27. Hòang Văn Lân 1954 – 1974
  28. Hòang Văn Nhất 1950 – 1975
  29. Hùynh Văn Nhựng 1951 – 1969
  30. Hải Văn Mệnh Hy sinh 1977
  31. Hồ Công Tăng 1951 – 1974
  32. Hồ Duy Cường Hy sinh 1977
  33. Hồ Hữu Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Hồ Quyết Tiến Hy sinh 1972
  35. Hồ Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Hồ Văn Long 1946 – 1974
  37. Hồ Văn Lời 1933 – 1960
  38. Hồ Văn Đô 1952 – 1978
  39. Hồ Văn Đồng 1947 – 1970
  40. Hồng Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Hứa Duy Bình 1951 – 1974
  42. Khương Phón 1954 – 1975
  43. Khổng Văn Nhuần 1955 – 1975
  44. Kiều Nguyên Hy sinh 1974
  45. Kiều Văn Định 1950 – 1974
  46. Lang Văn Duyệt Hy sinh 1972
  47. Lâm Quang Thiếm 1946 – 1972
  48. Lê Danh Thành 1955 – 1975
  49. Lê Duy Đoàn 1950 – 1975
  50. Lê Hoàng Khải 1953 – 1972
  51. Lê Lưỡng Thiền 1954 – 1975
  52. Lê Minh Chắc 1954 – 1974
  53. Lê Nguyên Tích 1954 – 1974
  54. Lê Quang Chất Hy sinh 1978
  55. Lê Quang Liên Hy sinh 1975
  56. Lê Sỹ Nu 1950 – 1972
  57. Lê Thanh Huyền Hy sinh 1972
  58. Lê Thanh Văn 1955 – 1975
  59. Lê Thái Trạng 1955 – 1975
  60. Lê Thế Dòn 1950 – 1974
  61. Lê Thế Đa Hy sinh 1975
  62. Lê Văn Bảy 1939 – 1967
  63. Lê Văn Cán 1954 – 1975
  64. Lê Văn Còn 1935 – 1968
  65. Lê Văn Du 1952 – 1972
  66. Lê Văn Dự 1954 – 1974
  67. Lê Văn Hiền 1955 – 1974
  68. Lê Văn Hùng 1952 – 1972
  69. Lê Văn Hườm Hy sinh 1972
  70. Lê Văn Hợp 1949 – 1975
  71. Lê Văn Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Kiện 1951 – 1974
  73. Lê Văn Lài Hy sinh 1975
  74. Lê Văn Lâm 1945 – 1975
  75. Lê Văn Lương 1953 – 1975
  76. Lê Văn Lụa 1955 – 1974
  77. Lê Văn Nguyên 1956 – 1974
  78. Lê Văn Nguyễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Văn Ngọ 1945 – 1972
  80. Lê Văn Ngọc 1954 – 1974
  81. Lê Văn Nuột 1953 – 1968
  82. Lê Văn Quýt 1941 – 1972
  83. Lê Văn Quýt 1941 – 1972
  84. Lê Văn Thuê 1953 – 1974
  85. Lê Văn Thuần Hy sinh 1975
  86. Lê Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Văn Thủ 1959 – 1978
  88. Lê Văn Tiến 1954 – 1975
  89. Lê Văn Trường 1954 – 1974
  90. Lê Văn Trắc Hy sinh 1975
  91. Lê Văn Tấn 1954 – 1974
  92. Lê Văn Vân 1952 – 1975
  93. Lê Văn Điền 1952 – 1968
  94. Lê Văn Đại 1951 – 1974
  95. Lê Văn Đức 1936 – 1972
  96. Lê Xuân Phú 1954 – 1975
  97. Lê Xuân Quát 1950 – 1975
  98. Lê Xuân Thai 1950 – 1975
  99. Lê Xuân Đình 1950 – 1974
  100. Lê Đình Vợi 1954 – 1974