Việt-Lào

Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An

2.957 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Vọng Hy sinh 1967
  2. Phạm Văn Xuyến Hy sinh 1969
  3. Phạm Văn Xế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phạm Văn Đoài Hy sinh 1969
  5. Phạm Văn Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phạm Văn Đích Hy sinh 1964
  7. Phạm Văn Đích Hy sinh 1969
  8. Phạm Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Phạm Văn Đạo Hy sinh 1969
  10. Phạm Văn Đạt Hy sinh 1987
  11. Phạm Văn Đắc Hy sinh 1966
  12. Phạm Văn Định Hy sinh 1973
  13. Phạm Văn Đồng Hy sinh 1973
  14. Phạm Văn Đồng Hy sinh 1979
  15. Phạm Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phạm Vĩnh Thông Hy sinh 1986
  17. Phạm Vũ Trụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Phạm Xuân Hương Hy sinh 1964
  19. Phạm Xuân Hồng Hy sinh 1964
  20. Phạm Xuân Khương Hy sinh 1986
  21. Phạm Xuân Phán Hy sinh 1965
  22. Phạm Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phạm Xuân Trinh Hy sinh 1964
  24. Phạm Xuân Tình Hy sinh 1980
  25. Phạm Đình Bẳng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phạm Đình Dương Hy sinh 1978
  27. Phạm Đình Hiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phạm Đình Huy Hy sinh 1969
  29. Phạm Đình Liễu Hy sinh 1973
  30. Phạm Đình Lợi Hy sinh 1985
  31. Phạm Đình kỳ Hy sinh 1987
  32. Phạm Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phạm Đức Dũng Hy sinh 1954
  34. Phạm Đức Dược Hy sinh 1971
  35. Phạm Đức Ngạch Hy sinh 1970
  36. Phạm Đức Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phạn Bá Lý Hy sinh 1971
  38. Quang Hồng Vinh Hy sinh 1969
  39. Quang Phải Hy sinh 1970
  40. Quang Đình Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Quách Hồng Dinh Hy sinh 1973
  42. Quách Ngọc Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Quách Văn Kỳ Hy sinh 1976
  44. Quách Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Quách Văn Tường Hy sinh 1968
  46. Quán Tiến Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Quãng Minh Điền Hy sinh 1964
  48. Quýnh Đình Phái Hy sinh 1964
  49. Quảng Văn O Hy sinh 1964
  50. Quảng Văn Tuân Hy sinh 1964
  51. Quỳnh Văn Quê Hy sinh 1979
  52. Thai Doãn Trung Hy sinh 1978
  53. Thiều Bá Tĩnh Hy sinh 1979
  54. Thiểu Văn Đức Hy sinh 1965
  55. Thào A Cang Hy sinh 1964
  56. Thái Bá Thịnh Hy sinh 1966
  57. Thái Duy Thắng Hy sinh 1969
  58. Thái Huy Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Thái Hữu Hùng Hy sinh 1986
  60. Thái Khắc Bình Hy sinh 1978
  61. Thái Khắc Hoà Hy sinh 1978
  62. Thái Khắc Đại Hy sinh 1986
  63. Thái Kỷ Hy sinh 1970
  64. Thái Văn Thực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Thái Đình Đàn Hy sinh 1978
  66. Thêm Bầu Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Thế Mạnh Ân Hy sinh 1964
  68. Thị Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Thổng Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Tiên Đăng Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trang A Vàng Hy sinh 1964
  72. Triệu Công Khai Hy sinh 1970
  73. Triệu Thừa Phúc Hy sinh 1976
  74. Triệu Việt Hà Hy sinh 1969
  75. Triệu Văn Bảo Hy sinh 1972
  76. Triệu Văn Chờm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trúc Văn Sáu Hy sinh 1982
  78. Trương Công Thừa Hy sinh 1978
  79. Trương Công Tác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trương Công Viên Hy sinh 1971
  81. Trương Hồng Quân Hy sinh 1978
  82. Trương Hồng Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trương Kế Toàn Hy sinh 1984
  84. Trương Phong Mong Hy sinh 1970
  85. Trương QuangLượng Hy sinh 1969
  86. Trương Quốc Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trương Thanh Bình Hy sinh 1984
  88. Trương Thanh Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trương Thế Dũng Hy sinh 1969
  90. Trương Thị Thuật Hy sinh 1973
  91. Trương Trọng Lâm Hy sinh 1987
  92. Trương Trọng Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trương Văn Hiến Hy sinh 1964
  94. Trương Văn Hùng Hy sinh 1981
  95. Trương Văn Hồng Hy sinh 1965
  96. Trương Văn Nhất Hy sinh 1986
  97. Trương Văn Phong Hy sinh 1983
  98. Trương Văn Phàn Hy sinh 1971
  99. Trương Văn Phương Hy sinh 1968
  100. Trương Văn Quý Hy sinh 1969