Việt-Lào

Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An

2.957 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Quang Lịch Hy sinh 1973
  2. Phan Sỹ Dần Hy sinh 1969
  3. Phan Sỹ Nâm Hy sinh 1969
  4. Phan T. Tráng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phan Thanh Thường Hy sinh 1979
  6. Phan Thanh Xuân Hy sinh 1977
  7. Phan Tháo Oanh Hy sinh 1980
  8. Phan Thị Châu Hy sinh 1971
  9. Phan Thị Hộ Hy sinh 1968
  10. Phan Thị Nhị Hy sinh 1969
  11. Phan Văn Ba Hy sinh 1969
  12. Phan Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phan Văn Bưởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phan Văn Duyển Hy sinh 1977
  15. Phan Văn Dũng Hy sinh 1986
  16. Phan Văn Dần Hy sinh 1970
  17. Phan Văn Hiến Hy sinh 1982
  18. Phan Văn Hải Hy sinh 1986
  19. Phan Văn Hồng Hy sinh 1978
  20. Phan Văn Hội Hy sinh 1983
  21. Phan Văn Liên Hy sinh 1984
  22. Phan Văn Lý Hy sinh 1979
  23. Phan Văn Ngút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phan Văn Nhu Hy sinh 1970
  25. Phan Văn Niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phan Văn Quì Hy sinh 1970
  27. Phan Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phan Văn Sửu Hy sinh 1978
  29. Phan Văn Đôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phan Văn Đại Hy sinh 1975
  31. Phan Xuân Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phan Xuân Thuỷ Hy sinh 1988
  33. Phan Đình Hiên Hy sinh 1979
  34. Phan Đình Lới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phan Đình Thìn Hy sinh 1978
  36. Phan Đình Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phan Đức Khầm Hy sinh 1969
  38. Phan Đức Thái Hy sinh 1973
  39. Phan Đức Thục Hy sinh 1970
  40. Phi Văn Quí Hy sinh 1971
  41. Phi Văn Quí Hy sinh 1971
  42. Phong Bầu Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phùng Bá Thiệp Hy sinh 1969
  44. Phùng Hữu Niên Hy sinh 1964
  45. Phùng Khắc Phường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phùng Khắc Phường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phùng Ngọc Liễn Hy sinh 1969
  48. Phùng Văn Căn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phùng Văn Khôi Hy sinh 1980
  50. Phùng Đình Mỉnh Hy sinh 1969
  51. Phùng Đình Thư Hy sinh 1964
  52. Phúng Văn Căn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Anh Sinh Hy sinh 1980
  54. Phạm Bá Dung Hy sinh 1977
  55. Phạm Bá Hải Hy sinh 1983
  56. Phạm Bá Thuý Hy sinh 1985
  57. Phạm Bá Thê Hy sinh 1965
  58. Phạm Công Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Công Kháng Hy sinh 1970
  60. Phạm Công Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phạm Duy Bền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Duy ít Hy sinh 1964
  63. Phạm Hoa Hy sinh 1986
  64. Phạm Hoạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Huy Kiên Hy sinh 1966
  66. Phạm Hùng Sơn Hy sinh 1964
  67. Phạm Hồng Hạnh Hy sinh 1983
  68. Phạm Hồng Phiên Hy sinh 1976
  69. Phạm Hồng Quang Hy sinh 1979
  70. Phạm Hồng Thu Hy sinh 1974
  71. Phạm Hồng Thuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phạm Hữu Hy sinh 1964
  73. Phạm Hữu Bảo Hy sinh 1972
  74. Phạm Hữu Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Hữu Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Hữu Thạch Hy sinh 1978
  77. Phạm Hữu Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm Minh Nhật Hy sinh 1980
  79. Phạm Minh Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phạm Minh Tiềm Hy sinh 1971
  81. Phạm Minh Tấn Hy sinh 1968
  82. Phạm Minh Đức Hy sinh 1964
  83. Phạm Mạnh Hải Hy sinh 1964
  84. Phạm Nguyên Do Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Ngũ Đăng Hy sinh 1971
  86. Phạm Ngọc Bảo Hy sinh 1970
  87. Phạm Ngọc Diệu Hy sinh 1980
  88. Phạm Ngọc Hà Hy sinh 1979
  89. Phạm Ngọc Long Hy sinh 1983
  90. Phạm Ngọc Năm Hy sinh 1969
  91. Phạm Ngọc Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phạm Ngọc Thích Hy sinh 1969
  93. Phạm Ngọc Tích Hy sinh 1969
  94. Phạm Ngọc Tư Hy sinh 1966
  95. Phạm Ngọc Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Như Hoè Hy sinh 1979
  97. Phạm Quang Thuỷ Hy sinh 1966
  98. Phạm Quang Tác Hy sinh 1981
  99. Phạm Quang Viên Hy sinh 1970
  100. Phạm Quang Đãng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh