Văn Lâm

Huyện Văn Lâm, Hưng Yên

350 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đắc Tuyên Hy sinh 1952
  2. Nguyễn Đức Chính Hy sinh 1949
  3. Nguỹen Văn Thứ Hy sinh 1949
  4. Ngô Gia Hưng Hy sinh 1971
  5. Ngô Gia My Hy sinh 1969
  6. Ngô Thanh Nghị Hy sinh 1970
  7. Ngô Văn Bằng Hy sinh 1969
  8. Ngô Văn Trệch Hy sinh 1950
  9. Phùng Văn Bích Hy sinh 1953
  10. Phùng Văn Kim Hy sinh 1952
  11. Phùng Văn Kéo Hy sinh 1974
  12. Phùng Văn Nghị Hy sinh 1948
  13. Phùng Văn Nhàn Hy sinh 1954
  14. Phùng Văn Thái Hy sinh 1972
  15. Phùng Văn Trạch Hy sinh 1951
  16. Phùng Văn Tương Hy sinh 1952
  17. Phùng Văn ái Hy sinh 1953
  18. Phùng Văn Đòng Hy sinh 1954
  19. Phùng Văn Đăng Hy sinh 1950
  20. Phùng Văn Đục Hy sinh 1953
  21. Phùng Đình Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phùng Đức Vượng Hy sinh 1974
  23. Phạm Duy Thuỵ Hy sinh 1947
  24. Phạm Thị Gặt Hy sinh 1972
  25. Phạm Thị Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phạm Thị Ư Hy sinh 1949
  27. Phạm Văn Bạn Hy sinh 1953
  28. Phạm Văn Du Hy sinh 1949
  29. Phạm Văn Giá Hy sinh 1940
  30. Phạm Văn Hổ Hy sinh 1950
  31. Phạm Văn Kiên Hy sinh 1950
  32. Phạm Văn Lặc Hy sinh 1954
  33. Phạm Văn Lộc Hy sinh 1950
  34. Phạm Văn Nghi Hy sinh 1954
  35. Phạm Văn Nhược Hy sinh 1954
  36. Phạm Văn Nụ Hy sinh 1947
  37. Phạm Văn Sang Hy sinh 1952
  38. Phạm Văn Thìn Hy sinh 1951
  39. Phạm Văn Thước Hy sinh 1947
  40. Phạm Văn Thếp Hy sinh 1957
  41. Phạm Đức Nghiệp Hy sinh 1952
  42. Trương Anh Nhân Hy sinh 1981
  43. Trương Duy Tá Hy sinh 1979
  44. Trương Trọng Đạo Hy sinh 1950
  45. Trương Văn Thao Hy sinh 1951
  46. Trương Văn Thuyết Hy sinh 1952
  47. Trần Duy Huấn Hy sinh 1950
  48. Trần Ngọc Xuyên Hy sinh 1971
  49. Trần Thị Tuyết Hy sinh 1954
  50. Trần Văn Bỉnh Hy sinh 1950
  51. Trần Văn Hoà Hy sinh 1979
  52. Trần Văn Hào Hy sinh 1984
  53. Trần Văn Khải Hy sinh 1953
  54. Trần Văn Lấp Hy sinh 1952
  55. Trần Văn Môn Hy sinh 1954
  56. Trần Văn Sử Hy sinh 1954
  57. Trần Văn Sự Hy sinh 1948
  58. Trần Đức Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trịnh Cao Sưu Hy sinh 1971
  60. Trịnh Văn Bảo Hy sinh 1954
  61. Trịnh Văn Do 1945 – 1973
  62. Trịnh Văn Phiên Hy sinh 1952
  63. Trịnh Văn Phụng Hy sinh 1954
  64. Trịnh Văn Sinh Hy sinh 1950
  65. Trịnh Văn Sông Hy sinh 1950
  66. Trịnh Văn Thuỷ Hy sinh 1950
  67. Trịnh ngọc Hà Hy sinh 1948
  68. Trịnh Đình Phấn Hy sinh 1950
  69. Trịnh Đình Xưởng Hy sinh 1951
  70. Vũ Ngọc Sơn Hy sinh 1948
  71. Vũ Trọng Bột Hy sinh 1975
  72. Vũ Văn Hiệt Hy sinh 1950
  73. Vũ Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Vũ Văn Thìn Hy sinh 1948
  75. Vũ Văn Trữ Hy sinh 1954
  76. Vũ Văn Tá Hy sinh 1954
  77. Vũ Văn Túc Hy sinh 1953
  78. nguyễn Đình Luân Hy sinh 1947
  79. Đinh Quang Hồng Hy sinh 1965
  80. Đinh Văn Hữu Hy sinh 1949
  81. Đinh Văn Nhân Hy sinh 1952
  82. Đoàn Văn Duy Hy sinh 1954
  83. Đoàn Văn Kền Hy sinh 1954
  84. Đoàn Văn Tạ Hy sinh 1950
  85. Đàm Văn Lý Hy sinh 1968
  86. Đào Quang Diện Hy sinh 1972
  87. Đào Viết Thộn Hy sinh 1949
  88. Đào Văn A Hy sinh 1952
  89. Đào Văn Ba Hy sinh 1973
  90. Đào Văn Cửu Hy sinh 1952
  91. Đào Văn Hoa Hy sinh 1952
  92. Đào Văn Liễu Hy sinh 1950
  93. Đào Văn Nha Hy sinh 1953
  94. Đào Văn Thìn Hy sinh 1950
  95. Đào Văn Tiến Hy sinh 1954
  96. Đào Văn Trịnh Hy sinh 1954
  97. Đào Văn Tuyển Hy sinh 1948
  98. Đào Văn Xuân Hy sinh 1949
  99. Đào Văn Đáp Hy sinh 1948
  100. Đào văn Danh Hy sinh 1950