Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Tèo Hy sinh 1972
  2. Lê Văn Tình Hy sinh 1967
  3. Lê Văn Tính Hy sinh 1972
  4. Lê Văn Tư Hy sinh 1950
  5. Lê Văn Tường 1960 – 1984
  6. Lê Văn Tại Hy sinh 1969
  7. Lê Văn Tống 1918 – 1946
  8. Lê Văn Tửu Hy sinh 1986
  9. Lê Văn Tự Hy sinh 1951
  10. Lê Văn Xích Hy sinh 1985
  11. Lê Văn cao 1963 – 1983
  12. Lê Văn án Hy sinh 1948
  13. Lê Văn út Hy sinh 1983
  14. Lê Văn ý Hy sinh 1986
  15. Lê Văn Điện Hy sinh 1972
  16. Lê Văn Đua Hy sinh 1955
  17. Lê Văn Đúng Hy sinh 1964
  18. Lê Văn Đường Hy sinh 1974
  19. Lê Văn Đường Hy sinh 1971
  20. Lê Văn Đảnh Hy sinh 1950
  21. Lê Văn Đến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Văn Đồng Hy sinh 1970
  23. Lê Văn Đủ Hy sinh 1984
  24. Lê Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Văn Đực 1928 – 1949
  26. Lê Văn Đực Hy sinh 1963
  27. Lê Văn Đực Hy sinh 1945
  28. Lê Văn Ưu Hy sinh 1968
  29. Lê Văn ẩn Hy sinh 1960
  30. Lê Vĩnh Thông Hy sinh 1970
  31. Lê Xuân Bần 1950 – 1972
  32. Lê Xuân Chiến Hy sinh 1975
  33. Lê Xuân Hạp Hy sinh 1975
  34. Lê Xuân Lạn Hy sinh 1973
  35. Lê Xuân Lịch Hy sinh 1969
  36. Lê Xuân Phúc Hy sinh 1970
  37. Lê văn Ngoạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Đình Chuyên Hy sinh 1984
  39. Lê Đình Cường Hy sinh 1966
  40. Lê Đức Thuận 1950 – 1972
  41. Lê Đức Thưởng Hy sinh 1969
  42. Lò Văn Thăng Hy sinh 1975
  43. Lý Công Luận Hy sinh 1962
  44. Lý Quỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lý Văn Ba 1959 – 1978
  46. Lý Văn Bé Hy sinh 1968
  47. Lý Văn Bình Hy sinh 1975
  48. Lý Văn Hộ Hy sinh 1969
  49. Lý Văn Liếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lý Văn Minh Hy sinh 1970
  51. Lý Văn Nhàn Hy sinh 1962
  52. Lý Văn Đờn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lưu Bá Bài Hy sinh 1969
  54. Lưu Huy Sim Hy sinh 1973
  55. Lưu Hồng Lắm Hy sinh 1969
  56. Lưu Minh Tám Hy sinh 1985
  57. Lưu Phú Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lưu Tiến Mạch Hy sinh 1970
  59. Lưu Văn Bản Hy sinh 1968
  60. Lưu Văn Cu Hy sinh 1963
  61. Lưu Văn Lạc 1941 – 1963
  62. Lưu Văn Sâm Hy sinh 1971
  63. Lưu Văn Tú Sinh 1954
  64. Lưu Văn Tươi Hy sinh 1968
  65. Lưu Đình Nam Hy sinh 1972
  66. Lưu Đình Thực Hy sinh 1974
  67. Lưê Văn Sanh 1932 – 1949
  68. Lương Chí Thiểu Hy sinh 1973
  69. Lương Công Tạo Hy sinh 1973
  70. Lương Hiền Tâm Hy sinh 1966
  71. Lương Ngọc Dương Hy sinh 1969
  72. Lương Ngọc Thuân Hy sinh 1975
  73. Lương Quang Minh Hy sinh 1989
  74. Lương Thé Hùng Hy sinh 1970
  75. Lương Thị Thi Hy sinh 1969
  76. Lương Văn Bn 1915 – 1969
  77. Lương Văn Bách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lương Văn Chính Hy sinh 1970
  79. Lương Văn Cung Hy sinh 1950
  80. Lương Văn Hoai 1951 – 1967
  81. Lương Văn Mai Hy sinh 1968
  82. Lương Văn Mạng Hy sinh 1979
  83. Lương Văn Mạnh Hy sinh 1986
  84. Lương Văn Mẩm 1949 – 1967
  85. Lương Văn Ngãi Hy sinh 1973
  86. Lương Văn Nha Hy sinh 1968
  87. Lương Văn Sông Hy sinh 1969
  88. Lương Văn Thôn Hy sinh 1962
  89. Lương Văn chấn Hy sinh 1948
  90. Lương Văn Điểu Hy sinh 1952
  91. Lương Xuân Hòa Hy sinh 1972
  92. Lương Xuân Vinh Hy sinh 1979
  93. Lương Đình Trọng Hy sinh 1972
  94. Lương Đức Hạp Hy sinh 1973
  95. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lạc danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lạc danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lạc danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lạc danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lạc danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh