Tỉnh Long An

Phường 5, Thị xã Tân An, Long An

3.559 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/36

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Khiết Hy sinh 1965
  2. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1969
  3. Nguyễn Văn Khuyên Hy sinh 1973
  4. Nguyễn Văn Khuỷ Hy sinh 1969
  5. Nguyễn Văn Khái Hy sinh 1985
  6. Nguyễn Văn Kháng 1936 – 1972
  7. Nguyễn Văn Khôi 1910 – 1945
  8. Nguyễn Văn Khôi Hy sinh 1975
  9. Nguyễn Văn Không Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Văn Khởi Hy sinh 1972
  11. Nguyễn Văn Kim Hy sinh 1968
  12. Nguyễn Văn Kiêm Hy sinh 1975
  13. Nguyễn Văn Kiên 1963 – 1986
  14. Nguyễn Văn Kiên 1925 – 1948
  15. Nguyễn Văn Kiêu 1963 – 1983
  16. Nguyễn Văn Kiều Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Văn Kiệt Hy sinh 1982
  18. Nguyễn Văn Kỉnh Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Văn Kỳ Hy sinh 1948
  20. Nguyễn Văn Kỷ Hy sinh 1967
  21. Nguyễn Văn Kỹ Hy sinh 1947
  22. Nguyễn Văn Lai Hy sinh 1955
  23. Nguyễn Văn Lai Hy sinh 1950
  24. Nguyễn Văn Lang Sinh 1945
  25. Nguyễn Văn Lang Hy sinh 1969
  26. Nguyễn Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Liêm Hy sinh 1970
  28. Nguyễn Văn Liêm 1914 – 1974
  29. Nguyễn Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1947
  31. Nguyễn Văn Liền 1940 – 1965
  32. Nguyễn Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Long 1966 – 1986
  34. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1947
  35. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1975
  36. Nguyễn Văn Loài 1961 – 1984
  37. Nguyễn Văn Lung Hy sinh 1967
  38. Nguyễn Văn Luân Hy sinh 1970
  39. Nguyễn Văn Luông Hy sinh 1953
  40. Nguyễn Văn Luận Hy sinh 1975
  41. Nguyễn Văn Luận Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Văn Luật Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Văn Luật Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Văn Luồng Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Văn Lánh Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1975
  47. Nguyễn Văn Lâu 1940 – 1969
  48. Nguyễn Văn Lùng Hy sinh 1970
  49. Nguyễn Văn Lùng 1938 – 1967
  50. Nguyễn Văn Lùng 1943 – 1965
  51. Nguyễn Văn Lý Hy sinh 1961
  52. Nguyễn Văn Lăng Hy sinh 1971
  53. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1952
  55. Nguyễn Văn Lượm Hy sinh 1983
  56. Nguyễn Văn Lượng Hy sinh 1978
  57. Nguyễn Văn Lượng Hy sinh 1966
  58. Nguyễn Văn Lạc 1955 – 1973
  59. Nguyễn Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1948
  61. Nguyễn Văn Lắm Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Văn Lắm Hy sinh 1969
  63. Nguyễn Văn Lẹ Hy sinh 1966
  64. Nguyễn Văn Lẹ Hy sinh 1965
  65. Nguyễn Văn Lẹ Hy sinh 1947
  66. Nguyễn Văn Lẻ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Lễ Hy sinh 1970
  68. Nguyễn Văn Lễ 1956 – 1975
  69. Nguyễn Văn Lịch Hy sinh 1951
  70. Nguyễn Văn Lịch Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Văn Lộ Hy sinh 1971
  72. Nguyễn Văn Lời Hy sinh 1969
  73. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1966
  74. Nguyễn Văn Lụa Hy sinh 1950
  75. Nguyễn Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Lực Hy sinh 1969
  77. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1974
  78. Nguyễn Văn Mi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1966
  80. Nguyễn Văn Minh 1957 – 1983
  81. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1966
  82. Nguyễn Văn Minh 1940 – 1962
  83. Nguyễn Văn Miên Hy sinh 1972
  84. Nguyễn Văn Miểng Hy sinh 1974
  85. Nguyễn Văn Mong 1921 – 1950
  86. Nguyễn Văn Muôi Hy sinh 1975
  87. Nguyễn Văn Máy Hy sinh 1984
  88. Nguyễn Văn Mãnh 1940 – 1962
  89. Nguyễn Văn Mãnh 1939 – 1966
  90. Nguyễn Văn Mão Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Văn Mèo Hy sinh 1950
  92. Nguyễn Văn Mét Hy sinh 1967
  93. Nguyễn Văn Mích Hy sinh 1969
  94. Nguyễn Văn Mùa 1964 – 1987
  95. Nguyễn Văn Mơ Hy sinh 1975
  96. Nguyễn Văn Mưa Hy sinh 1949
  97. Nguyễn Văn Mười Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Văn Mạnh Hy sinh 1969
  99. Nguyễn Văn Mạnh 1945 – 1972
  100. Nguyễn Văn Mạnh Hy sinh 1949