Tỉnh Đồng Tháp

Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp

2.943 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Văn Nhi Hy sinh 1978
  2. Vũ Văn Trí Hy sinh 1978
  3. Vũ Văn Tửu Hy sinh 1970
  4. Vũ Xuân Hùng Hy sinh 1973
  5. Vũ Xuân Hải Hy sinh 1971
  6. Vũ Xuân Thình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Vũ Đức Thao Hy sinh 1974
  8. Vũ Đức Thảo Hy sinh 1975
  9. Xuân Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Xuẫn Xuân Trà Hy sinh 1978
  11. ái Việt Hy sinh 1966
  12. út Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. út ức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Đinh Bửu Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Đinh Công Bê Hy sinh 1971
  16. Đinh Hồng Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Đinh Ngọc Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Đinh Ngọc Trang Hy sinh 1973
  19. Đinh Quang Lol Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Đinh Tiến Khuy Hy sinh 1975
  21. Đinh Tùng Lâm Hy sinh 1965
  22. Đinh Văn Bi Hy sinh 1969
  23. Đinh Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Đinh Văn Chiến Hy sinh 1948
  25. Đinh Văn Dĩ Hy sinh 1970
  26. Đinh Văn Dạng Hy sinh 1969
  27. Đinh Văn Hoanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Đinh Văn Huy Hy sinh 1973
  29. Đinh Văn Hài Hy sinh 1969
  30. Đinh Văn Húa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Đinh Văn Kha Hy sinh 1958
  32. Đinh Văn Phước Hy sinh 1970
  33. Đinh Văn Sáu Hy sinh 1973
  34. Đinh Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Đinh Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đinh Văn Tá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Đinh Văn Tông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Đinh Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Đinh Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Đinh văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Đinh văn Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đinh văn Tiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đoàn Bá Hải Hy sinh 1968
  44. Đoàn Cộng Hòa Hy sinh 1974
  45. Đoàn Hữu Lộc Hy sinh 1978
  46. Đoàn Hữu Phước Hy sinh 1968
  47. Đoàn Kim Nhuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đoàn Minh Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đoàn Văn Cạnh Hy sinh 1966
  50. Đoàn Văn Danh Hy sinh 1962
  51. Đoàn Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đoàn Văn Nhung Hy sinh 1968
  53. Đoàn Văn Nhánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đoàn Văn Phó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đoàn Văn Sáng Hy sinh 1950
  56. Đoàn Văn Thường Hy sinh 1965
  57. Đoàn Văn Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đoàn Văn Tư Hy sinh 1972
  59. Đoàn văn Cao Hy sinh 1974
  60. Đà Văn Quang Hy sinh 1973
  61. Đàm Viết Hòa Hy sinh 1974
  62. Đàm Văn Tư Hy sinh 1969
  63. Đào Công Đời Hy sinh 1971
  64. Đào Duy Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đào Tấn Phát Hy sinh 1969
  66. Đào Văn Khoát Hy sinh 1972
  67. Đào Văn Lực Hy sinh 1971
  68. Đào Văn Nghiệp Hy sinh 1970
  69. Đào Văn Nhịnh Hy sinh 1970
  70. Đào Văn Tám Hy sinh 1967
  71. Đào Văn Tòng Hy sinh 1969
  72. Đào Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đào Văn Đậm Hy sinh 1969
  74. Đào Văn Ưng Hy sinh 1963
  75. Đào văn Tồn Hy sinh 1969
  76. Đậu Tam Ba Hy sinh 1973
  77. Đặng Châu ớ Hy sinh 1963
  78. Đặng Hoàng Diệu Hy sinh 1967
  79. Đặng Hữu Sang Hy sinh 1972
  80. Đặng Hữu Tâm Hy sinh 1952
  81. Đặng Phát Hào Hy sinh 1968
  82. Đặng Quan Thanh Hy sinh 1974
  83. Đặng Quang Bảo Hy sinh 1973
  84. Đặng Thị A Hy sinh 1969
  85. Đặng Trung Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đặng Tấn Hạo Hy sinh 1966
  87. Đặng Võ Chiến Hy sinh 1972
  88. Đặng Văn Ba Hy sinh 1966
  89. Đặng Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đặng Văn Bé Hy sinh 1968
  91. Đặng Văn Bé Hy sinh 1969
  92. Đặng Văn Bình Hy sinh 1972
  93. Đặng Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đặng Văn Chấn Hy sinh 1955
  95. Đặng Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đặng Văn Ham Hy sinh 1973
  97. Đặng Văn Hinh Hy sinh 1945
  98. Đặng Văn Hoặch Hy sinh 1966
  99. Đặng Văn Khải Hy sinh 1968
  100. Đặng Văn Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh