Tỉnh Đồng Tháp

Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp

2.943 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Thành Hy sinh 1970
  2. Phạm Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Phạm Văn Thơm Hy sinh 1970
  4. Phạm Văn Thương Hy sinh 1967
  5. Phạm Văn Thưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phạm Văn Thắng Hy sinh 1971
  7. Phạm Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Phạm Văn Thọ Hy sinh 1968
  9. Phạm Văn Trinh Hy sinh 1972
  10. Phạm Văn Triều Hy sinh 1972
  11. Phạm Văn Triệu Hy sinh 1969
  12. Phạm Văn Trung Hy sinh 1969
  13. Phạm Văn Trà Hy sinh 1971
  14. Phạm Văn Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phạm Văn Tám Hy sinh 1970
  17. Phạm Văn Tám Hy sinh 1949
  18. Phạm Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm Văn Tâm Hy sinh 1961
  20. Phạm Văn Tâm Hy sinh 1972
  21. Phạm Văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phạm Văn Tư Hy sinh 1974
  23. Phạm Văn Tạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phạm Văn Tắc Hy sinh 1968
  25. Phạm Văn Việt Hy sinh 1975
  26. Phạm Văn Vui Hy sinh 1969
  27. Phạm Văn Xiếu Hy sinh 1969
  28. Phạm Văn Yêm Hy sinh 1950
  29. Phạm Văn Điền Hy sinh 1948
  30. Phạm Văn Được Hy sinh 1972
  31. Phạm Văn Đảnh Hy sinh 1959
  32. Phạm Văn Đỗ Hy sinh 1971
  33. Phạm Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phạm Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phạm Xuân Bảng Hy sinh 1972
  36. Phạm Đức Hoài Hy sinh 1971
  37. Quách Văn Quí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Quách Văn Đường Hy sinh 1972
  39. Quãng Văn Nghinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Quốc Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Sáu Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Thanh Nguyên Hy sinh 1974
  43. Thiều Văn ẩn Hy sinh 1968
  44. Thu Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Thành Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Thái Thị Não Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Thái Thị Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Thái Thị ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Thái Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Thái Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Thái Văn Dưng Hy sinh 1970
  52. Thái Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Thái Văn Inh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Thái Văn Kềnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Thái Văn Lúa Hy sinh 1963
  56. Thái Văn Ngân Hy sinh 1970
  57. Thái Văn Thanh Hy sinh 1971
  58. Thái Văn Tống Hy sinh 1970
  59. Thái Văn Đơ Hy sinh 1963
  60. Thái Văn Đệ Hy sinh 1972
  61. Thái văn Đức Hy sinh 1970
  62. Thân Dũng Hy sinh 1969
  63. Thị Chứa Hy sinh 1951
  64. Trang Văn ất Hy sinh 1961
  65. Trinh Ngọc Đôi Hy sinh 1971
  66. Triệu Quang Phục Hy sinh 1973
  67. Triệu Thiên Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Triệu Thiên Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Triệu Văn Bé Hy sinh 1965
  70. Trung Ba Hy sinh 1962
  71. Trương Công Trung Hy sinh 1968
  72. Trương Công Tô Hy sinh 1970
  73. Trương Hải Nam Hy sinh 1973
  74. Trương Hồng Sơn Hy sinh 1968
  75. Trương Hữu Tâm Hy sinh 1972
  76. Trương Hữu Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trương Phương Nam Hy sinh 1970
  78. Trương Thành Long Hy sinh 1972
  79. Trương Thành Long Hy sinh 1975
  80. Trương Thị Hiền Hy sinh 1969
  81. Trương Trung Bình Hy sinh 1969
  82. Trương Tử Minh Hy sinh 1950
  83. Trương Văn A Hy sinh 1971
  84. Trương Văn Bao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trương Văn Be Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trương Văn Bia Hy sinh 1967
  87. Trương Văn Béo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trương Văn Cam Hy sinh 1966
  89. Trương Văn Cương Hy sinh 1969
  90. Trương Văn Em Hy sinh 1968
  91. Trương Văn Ghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trương Văn Hoàng Hy sinh 1972
  93. Trương Văn Hào Hy sinh 1964
  94. Trương Văn Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trương Văn Hô Hy sinh 1952
  96. Trương Văn Hẩm Hy sinh 1970
  97. Trương Văn Khuynh Hy sinh 1969
  98. Trương Văn Kiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trương Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trương Văn Lô Hy sinh 1969