Tỉnh Đồng Tháp

Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp

2.943 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức ái Hy sinh 1970
  2. Ngô Hồng Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Ngô Hữu Hòa Hy sinh 1971
  4. Ngô Phùng Hưng Hy sinh 1962
  5. Ngô Thành Bương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Ngô Tấn Sĩ Hy sinh 1966
  7. Ngô Văn Ba Hy sinh 1962
  8. Ngô Văn Bé Hy sinh 1962
  9. Ngô Văn Bé Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Ngô Văn Bích Hy sinh 1968
  11. Ngô Văn Chiến Hy sinh 1971
  12. Ngô Văn Cồ Hy sinh 1968
  13. Ngô Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Ngô Văn Dứt Hy sinh 1962
  15. Ngô Văn Dựng Hy sinh 1970
  16. Ngô Văn Giới Hy sinh 1968
  17. Ngô Văn Hưng Hy sinh 1972
  18. Ngô Văn Hẵng Hy sinh 1963
  19. Ngô Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Ngô Văn Khích Hy sinh 1974
  21. Ngô Văn Khởi Hy sinh 1975
  22. Ngô Văn Khởi Hy sinh 1971
  23. Ngô Văn Mân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Ngô Văn Mãnh Hy sinh 1968
  25. Ngô Văn Nghĩ Hy sinh 1973
  26. Ngô Văn Nưng Hy sinh 1962
  27. Ngô Văn Quít Hy sinh 1969
  28. Ngô Văn Ri Hy sinh 1969
  29. Ngô Văn Song Hy sinh 1973
  30. Ngô Văn Sơn Hy sinh 1974
  31. Ngô Văn Thành Hy sinh 1948
  32. Ngô Văn Thắng Hy sinh 1969
  33. Ngô Văn Tuôm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Ngô Văn Tuội Hy sinh 1966
  35. Ngô Văn Tươi Hy sinh 1971
  36. Ngô Văn Yên Hy sinh 1948
  37. Ngô Văn Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Ngô văn Phận Hy sinh 1951
  39. Ngô Đức Luân Hy sinh 1978
  40. Ngọc Văn Thành Hy sinh 1972
  41. Nhâm Văn Bạt Hy sinh 1974
  42. Nhật Sáu Hy sinh 1947
  43. Nông Văn Được Hy sinh 1973
  44. Năm Chì Hy sinh 1967
  45. Nản Trà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phan Cao Kiển Hy sinh 1972
  47. Phan Hùng Dũng Hy sinh 1966
  48. Phan Hùng Lực Hy sinh 1963
  49. Phan Hồng Lạc Hy sinh 1966
  50. Phan Hữu Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phan Kim Tiên Hy sinh 1969
  52. Phan Minh Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phan Ngọc Sứ Hy sinh 1967
  54. Phan Thành Tây Hy sinh 1952
  55. Phan Thành Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phan Thị Huỳnh Hy sinh 1968
  57. Phan Thị Nhê Hy sinh 1969
  58. Phan Thị Nở Hy sinh 1968
  59. Phan Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phan Trần Điệp Hy sinh 1967
  61. Phan Tô Ranh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phan Tư Hiển Hy sinh 1975
  63. Phan Văn Bé Hy sinh 1974
  64. Phan Văn Bé Hy sinh 1974
  65. Phan Văn Bông Hy sinh 1968
  66. Phan Văn Bồ Hy sinh 1971
  67. Phan Văn Châu Hy sinh 1960
  68. Phan Văn Chính Hy sinh 1966
  69. Phan Văn Chói Hy sinh 1965
  70. Phan Văn Diêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phan Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phan Văn Dũng Hy sinh 1972
  73. Phan Văn Hai Hy sinh 1969
  74. Phan Văn Hiếu Hy sinh 1970
  75. Phan Văn Hoàng Hy sinh 1975
  76. Phan Văn Hòa Hy sinh 1969
  77. Phan Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phan Văn Hơn Hy sinh 1968
  79. Phan Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phan Văn Kiềm Hy sinh 1965
  81. Phan Văn Kịch Hy sinh 1973
  82. Phan Văn Lâm Hy sinh 1975
  83. Phan Văn Lạc Hy sinh 1971
  84. Phan Văn Mính Hy sinh 1967
  85. Phan Văn Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phan Văn Niêm Hy sinh 1971
  87. Phan Văn Phá Hy sinh 1968
  88. Phan Văn Phê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phan Văn Quang Hy sinh 1968
  90. Phan Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phan Văn Thà Hy sinh 1963
  92. Phan Văn Thôn Hy sinh 1968
  93. Phan Văn Triêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phan Văn Tua Hy sinh 1968
  95. Phan Văn Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phan Văn Tạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Phan Văn Tải Hy sinh 1966
  98. Phan Văn Việt Hy sinh 1972
  99. Phan Văn Vui Hy sinh 1971
  100. Phan Văn Vuột Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh