Tỉnh Cần Thơ

Cần Thơ

2.769 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đăng Lập Hy sinh 1989
  2. Nguyễn Đăng Minh Hy sinh 1980
  3. Nguyễn Đăng Nông Hy sinh 1984
  4. Nguyễn Đăng Nông Hy sinh 1984
  5. Nguyễn Đăng Vinh Hy sinh 1986
  6. Nguyễn Đậu Minh Hy sinh 1979
  7. Nguyễn Đức Châu Hy sinh 1979
  8. Nguyễn Đức Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Đức Dẩy Hy sinh 1968
  10. Nguyễn Đức Ngân Hy sinh 1980
  11. Nguyễn Đức Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Đức Thuận Hy sinh 1984
  13. Nguyễn Đức Thịnh Hy sinh 1979
  14. Nguyễn Đức Toàn Hy sinh 1972
  15. Nguyễn Đức Tài Hy sinh 1986
  16. Nguyễn Đức Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễng Bá Tòng Hy sinh 1947
  18. Nguyễng Thanh Hùng Hy sinh 1973
  19. Nguyễng Thị Huệ Hy sinh 1968
  20. Nguyễng Văn Bảo Hy sinh 1973
  21. Nguyễng Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễng Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễng Văn Y Hy sinh 1983
  24. Ngân Hạnh Tuấn Hy sinh 1979
  25. Ngô Chí Quang Hy sinh 1984
  26. Ngô Công Biên Hy sinh 1987
  27. Ngô Hoàng Dũng Hy sinh 1984
  28. Ngô Hồng Bằng Hy sinh 1979
  29. Ngô Hữu Bảy Hy sinh 1967
  30. Ngô Hữu Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Ngô Hữu Hạnh Hy sinh 1984
  32. Ngô Khắc Đăng Hy sinh 1973
  33. Ngô Quốc Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Ngô Thanh Xuân Hy sinh 1985
  35. Ngô Thành Minh Hy sinh 1983
  36. Ngô Tùng Sáu Hy sinh 1985
  37. Ngô Tấn Quang Hy sinh 1968
  38. Ngô Văn Ba Hy sinh 1968
  39. Ngô Văn Bê Hy sinh 1986
  40. Ngô Văn Chiến Hy sinh 1982
  41. Ngô Văn Gia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Ngô Văn Mạnh Hy sinh 1972
  43. Ngô Văn Nhiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Ngô Văn On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Ngô Văn Phước Hy sinh 1984
  46. Ngô Văn Rạng Hy sinh 1947
  47. Ngô Văn Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Ngô Văn Sở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Ngô Văn Vạn Hy sinh 1984
  50. Ngô Văn ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Ngô ánh Sáng Hy sinh 1984
  52. Ngô ánh Sáng Hy sinh 1986
  53. Ngưyễn Văn Diệp Hy sinh 1968
  54. Ngụ Văn Lý Hy sinh 1984
  55. Nhữ Quang Hào Hy sinh 1978
  56. Nnguễn Văn Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Năm Búa Hy sinh 1971
  58. Năm Cần Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phan Hoàng Ruộng Hy sinh 1971
  60. Phan Hòa Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phan Kim Đính Hy sinh 1942
  62. Phan Lân Em Hy sinh 1982
  63. Phan Thanh Hóa Hy sinh 1979
  64. Phan Thanh Lâm Hy sinh 1970
  65. Phan Thái Hội Hy sinh 1984
  66. Phan Thị Hân Hy sinh 1972
  67. Phan Tiến Trương Hy sinh 1970
  68. Phan Trọng Hộ Hy sinh 1947
  69. Phan Việt Thù Hy sinh 1972
  70. Phan Văn Beo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phan Văn Bé Hy sinh 1971
  72. Phan Văn Bé Hy sinh 1963
  73. Phan Văn Bé Hy sinh 1970
  74. Phan Văn Bảnh Hy sinh 1985
  75. Phan Văn Bảy Hy sinh 1912
  76. Phan Văn Bảy Hy sinh 1945
  77. Phan Văn Chi Hy sinh 1974
  78. Phan Văn Chứng Hy sinh 1968
  79. Phan Văn Cường Hy sinh 1989
  80. Phan Văn Của Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phan Văn Do Hy sinh 1972
  82. Phan Văn Dung Hy sinh 1968
  83. Phan Văn Em Hy sinh 1970
  84. Phan Văn Hoàng Hy sinh 1971
  85. Phan Văn Hữu Hy sinh 1974
  86. Phan Văn Kiệt Hy sinh 1969
  87. Phan Văn Kịch Hy sinh 1983
  88. Phan Văn Lù Hy sinh 1969
  89. Phan Văn Mười Hy sinh 1968
  90. Phan Văn Nho Hy sinh 1969
  91. Phan Văn Nhu Hy sinh 1966
  92. Phan Văn Nhường Hy sinh 1970
  93. Phan Văn Năm Hy sinh 1963
  94. Phan Văn Sang Hy sinh 1969
  95. Phan Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phan Văn Sang Hy sinh 1969
  97. Phan Văn Sơn Hy sinh 1982
  98. Phan Văn Thum Hy sinh 1973
  99. Phan Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phan Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh