Tỉnh Cần Thơ

Cần Thơ

2.769 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/28

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1974
  2. Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1967
  3. Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1984
  4. Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1968
  5. Nguyễn Thanh Phát Hy sinh 1985
  6. Nguyễn Thanh Quang Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Thanh Triều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Thanh Tâm Hy sinh 1982
  10. Nguyễn Thanh Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1964
  12. Nguyễn Thanh Việt Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Thanh Đăng Hy sinh 1972
  14. Nguyễn Thiện Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Thiện Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Thành Chiếm Hy sinh 1970
  17. Nguyễn Thành Công Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Thành Dẽ Hy sinh 1985
  19. Nguyễn Thành Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Thành Nhơn Hy sinh 1970
  21. Nguyễn Thành Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Thành Thi Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Thành Thưởng Hy sinh 1971
  24. Nguyễn Thành Vuông Hy sinh 1965
  25. Nguyễn Thành Đáng Hy sinh 1971
  26. Nguyễn Thái Phước Hy sinh 1982
  27. Nguyễn Thế Minh Hy sinh 1979
  28. Nguyễn Thế Tháng Hy sinh 1982
  29. Nguyễn Thị Bạch Tuyết Hy sinh 1969
  30. Nguyễn Thị Bột Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Thị Gần Hy sinh 1964
  32. Nguyễn Thị Hai Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Thị Hoa Hy sinh 1947
  34. Nguyễn Thị Hoàng Anh Hy sinh 1974
  35. Nguyễn Thị Hà Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1974
  37. Nguyễn Thị Hồng Nga Hy sinh 1970
  38. Nguyễn Thị Lan Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Thị Liên Kiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Thị Lệ Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Thị Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Thị Ngọc Anh Hy sinh 1965
  43. Nguyễn Thị Phượng Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Thị Thanh Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Thị Tuyết Hy sinh 1970
  46. Nguyễn Thị Tính Hy sinh 1971
  47. Nguyễn Thị Tư Hy sinh 1969
  48. Nguyễn Thị Xem Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Tiến Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Tiến Minh Hy sinh 1982
  51. Nguyễn Trung Hiếu Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Trung Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Trung Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Truyền Thanh Hy sinh 1970
  55. Nguyễn Trí Dũng Hy sinh 1982
  56. Nguyễn Trọng Liêm Hy sinh 1971
  57. Nguyễn Trọng Thực Hy sinh 1979
  58. Nguyễn Trọng Tiến Hy sinh 1979
  59. Nguyễn Tường Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Tấn Hiệp Hy sinh 1965
  61. Nguyễn Tấn Quang Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Tấn Sĩ Hy sinh 1959
  63. Nguyễn Tấn Thịch Hy sinh 1985
  64. Nguyễn Tấn Tạo Hy sinh 1985
  65. Nguyễn Tấn Đạt Hy sinh 1974
  66. Nguyễn Tấn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Viết Thắng Hy sinh 1984
  68. Nguyễn Việt Khái Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Việt Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn An Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1966
  75. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1970
  76. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1961
  77. Nguyễn Văn Be Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Văn Be Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Văn Biết Hy sinh 1985
  80. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1966
  81. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1963
  82. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1963
  84. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1973
  85. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Bé Ba Hy sinh 1985
  88. Nguyễn Văn Bé Lớn Hy sinh 1971
  89. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1979
  90. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1979
  92. Nguyễn Văn Bích Hy sinh 1978
  93. Nguyễn Văn Bút Hy sinh 1985
  94. Nguyễn Văn Bạch Hy sinh 1985
  95. Nguyễn Văn Bảnh Hy sinh 1961
  96. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1971
  100. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1985