Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Văn Bầu 1935 – 1954
  2. Huỳnh Văn Bối 1948 – 1967
  3. Huỳnh Văn Bốn 1945 – 1969
  4. Huỳnh Văn Bộ 1954 – 1974
  5. Huỳnh Văn Cho 1950 – 1971
  6. Huỳnh Văn Chung Hy sinh 1966
  7. Huỳnh Văn Chung 1945 – 1967
  8. Huỳnh Văn Châu Hy sinh 1966
  9. Huỳnh Văn Chín 1949 – 1970
  10. Huỳnh Văn Chính Hy sinh 1969
  11. Huỳnh Văn Chẩn 1941 – 1972
  12. Huỳnh Văn Công 1940 – 1974
  13. Huỳnh Văn Cầu 1955 – 1972
  14. Huỳnh Văn Dũng 1948 – 1973
  15. Huỳnh Văn Dũng 1939 – 1969
  16. Huỳnh Văn Dần Hy sinh 1983
  17. Huỳnh Văn Em 1945 – 1966
  18. Huỳnh Văn Em Hy sinh 1969
  19. Huỳnh Văn Giải 1936 – 1965
  20. Huỳnh Văn Hai 1931 – 1970
  21. Huỳnh Văn Hoàng 1947 – 1968
  22. Huỳnh Văn Huệ 1957 – 1979
  23. Huỳnh Văn Hòa Hy sinh 1971
  24. Huỳnh Văn Hòa Hy sinh 1973
  25. Huỳnh Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Huỳnh Văn Hạn Hy sinh 1970
  27. Huỳnh Văn Hổ Hy sinh 1963
  28. Huỳnh Văn Khánh 1941 – 1964
  29. Huỳnh Văn Khôi 1926 – 1950
  30. Huỳnh Văn Kiệt 1944 – 1970
  31. Huỳnh Văn Kích 1942 – 1961
  32. Huỳnh Văn Kính 1935 – 1973
  33. Huỳnh Văn Lan Hy sinh 1968
  34. Huỳnh Văn Liễu 1937 – 1968
  35. Huỳnh Văn Luôn 1924 – 1969
  36. Huỳnh Văn Luông Hy sinh 1966
  37. Huỳnh Văn Ly Hy sinh 1952
  38. Huỳnh Văn Lương Hy sinh 1966
  39. Huỳnh Văn Lạc 1939 – 1965
  40. Huỳnh Văn Lập 1944 – 1967
  41. Huỳnh Văn Lắc Hy sinh 1969
  42. Huỳnh Văn Lẹ 1949 – 1971
  43. Huỳnh Văn Lớp 1944 – 1966
  44. Huỳnh Văn Lợi 1945 – 1966
  45. Huỳnh Văn Lữ Hy sinh 1973
  46. Huỳnh Văn Mao 1934 – 1954
  47. Huỳnh Văn Méo 1951 – 1968
  48. Huỳnh Văn Mẫn 1968 – 1986
  49. Huỳnh Văn Mẹo 1940 – 1962
  50. Huỳnh Văn Mọt 1920 – 1948
  51. Huỳnh Văn Mới 1949 – 1969
  52. Huỳnh Văn Nam Hy sinh 1972
  53. Huỳnh Văn Nam 1929 – 1966
  54. Huỳnh Văn Nghiêm 1914 – 1972
  55. Huỳnh Văn Ngọc 1950 – 1971
  56. Huỳnh Văn Nhiên Hy sinh 1963
  57. Huỳnh Văn Nhung 1921 – 1950
  58. Huỳnh Văn Nhâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Huỳnh Văn Nhơn 1944 – 1968
  60. Huỳnh Văn Nhẫn 1944 – 1965
  61. Huỳnh Văn Ninh 1948 – 1950
  62. Huỳnh Văn Nuôi 1918 – 1952
  63. Huỳnh Văn Nông 1945 – 1967
  64. Huỳnh Văn Nẫm Hy sinh 1961
  65. Huỳnh Văn Nữ 1925 – 1950
  66. Huỳnh Văn Phương 1966 – 1986
  67. Huỳnh Văn Phước 1937 – 1967
  68. Huỳnh Văn Rẫy 1946 – 1966
  69. Huỳnh Văn Sanh 1910 – 1962
  70. Huỳnh Văn Sinh 1945 – 1967
  71. Huỳnh Văn Sáu 1947 – 1971
  72. Huỳnh Văn Sơn 1966 – 1985
  73. Huỳnh Văn Sơn 1941 – 1964
  74. Huỳnh Văn Thanh 1946 – 1969
  75. Huỳnh Văn Thiện Hy sinh 1962
  76. Huỳnh Văn Thàng 1944 – 1971
  77. Huỳnh Văn Thân 1952 – 1970
  78. Huỳnh Văn Thân Hy sinh 1947
  79. Huỳnh Văn Thích 1945 – 1968
  80. Huỳnh Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Huỳnh Văn Thảo 1947 – 1967
  82. Huỳnh Văn Thể 1928 – 1954
  83. Huỳnh Văn Tia Hy sinh 1966
  84. Huỳnh Văn Trị 1952 – 1971
  85. Huỳnh Văn Trống 1936 – 1966
  86. Huỳnh Văn Trực Hy sinh 1964
  87. Huỳnh Văn Ty Hy sinh 1966
  88. Huỳnh Văn Ty 1940 – 1962
  89. Huỳnh Văn Tài 1939 – 1970
  90. Huỳnh Văn Tâm Hy sinh 1968
  91. Huỳnh Văn Tương 1930 – 1964
  92. Huỳnh Văn Tầm 1937 – 1967
  93. Huỳnh Văn Tồn 1942 – 1971
  94. Huỳnh Văn Tự Hy sinh 1961
  95. Huỳnh Văn Tỵ 1965 – 1988
  96. Huỳnh Văn Vận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Huỳnh Văn Xâm Hy sinh 1969
  98. Huỳnh Văn Xồi Hy sinh 1966
  99. Huỳnh Văn Yên Hy sinh 1971
  100. Huỳnh Văn ánh 1951 – 1968