Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 39/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Chín 1960 – 1975
  2. Trần Văn Chín 1942 – 1967
  3. Trần Văn Chính Hy sinh 1971
  4. Trần Văn Chót 1943 – 1967
  5. Trần Văn Chải Hy sinh 1971
  6. Trần Văn Chốn 1936 – 1977
  7. Trần Văn Chức 1915 – 1948
  8. Trần Văn Côi 1947 – 1968
  9. Trần Văn Công 1947 – 1968
  10. Trần Văn Cúc Hy sinh 1967
  11. Trần Văn Cút 1910 – 1952
  12. Trần Văn Cải 1942 – 1965
  13. Trần Văn Cẩn 1965 – 1984
  14. Trần Văn Của Hy sinh 1966
  15. Trần Văn Củng Hy sinh 1960
  16. Trần Văn Cửu 1938 – 1971
  17. Trần Văn Di 1921 – 1949
  18. Trần Văn Dân Hy sinh 1968
  19. Trần Văn Dân Hy sinh 1963
  20. Trần Văn Dũng 1938 – 1969
  21. Trần Văn Dũng 1965 – 1985
  22. Trần Văn Dũng Hy sinh 1972
  23. Trần Văn Dương Hy sinh 1960
  24. Trần Văn Dưỡng 1963 – 1984
  25. Trần Văn Dảnh Hy sinh 1966
  26. Trần Văn Dậy 1927 – 1951
  27. Trần Văn Dụ 1945 – 1966
  28. Trần Văn Dụ 1945 – 1968
  29. Trần Văn Giỏi 1922 – 1972
  30. Trần Văn Gào Hy sinh 1966
  31. Trần Văn Hai 1950 – 1969
  32. Trần Văn Hai 1937 – 1954
  33. Trần Văn Hiến 1933 – 1974
  34. Trần Văn Hiệp Hy sinh 1952
  35. Trần Văn Hoàng 1926 – 1961
  36. Trần Văn Hoặc Hy sinh 1967
  37. Trần Văn Huynh 1943 – 1969
  38. Trần Văn Huê 1958 – 1983
  39. Trần Văn Hà 1963 – 1984
  40. Trần Văn Hòa 1952 – 1968
  41. Trần Văn Hòa 1952 – 1974
  42. Trần Văn Hương 1961 – 1983
  43. Trần Văn Hải Hy sinh 1966
  44. Trần Văn Hải 1952 – 1975
  45. Trần Văn Hảo Hy sinh 1968
  46. Trần Văn Hận Hy sinh 1968
  47. Trần Văn Hắn Hy sinh 1966
  48. Trần Văn Hồng 1942 – 1964
  49. Trần Văn Hồng Hy sinh 1967
  50. Trần Văn Hồng Hy sinh 1964
  51. Trần Văn Hổ 1951 – 1970
  52. Trần Văn Hổ 1910 – 1960
  53. Trần Văn Hổ 1968 – 1942
  54. Trần Văn Khanh 1943 – 1968
  55. Trần Văn Khiêm 1943 – 1970
  56. Trần Văn Khá 1934 – 1964
  57. Trần Văn Khánh Hy sinh 1969
  58. Trần Văn Khánh 1952 – 1972
  59. Trần Văn Khẩn Hy sinh 1973
  60. Trần Văn Khổn 1940 – 1972
  61. Trần Văn Kinh Hy sinh 1972
  62. Trần Văn Liêm 1919 – 1966
  63. Trần Văn Long 1952 – 1965
  64. Trần Văn Long 1952 – 1965
  65. Trần Văn Ly Hy sinh 1972
  66. Trần Văn Lách 1927 – 1947
  67. Trần Văn Lâm 1952 – 1970
  68. Trần Văn Lâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Văn Lâu 1915 – 1953
  70. Trần Văn Lép 1946 – 1966
  71. Trần Văn Lùn 1942 – 1967
  72. Trần Văn Lý 1960 – 1984
  73. Trần Văn Lý 1954 – 1979
  74. Trần Văn Lý 1948 – 1964
  75. Trần Văn Lập 1940 – 1963
  76. Trần Văn Lập 1931 – 1972
  77. Trần Văn Lộc 1948 – 1969
  78. Trần Văn Lộc Hy sinh 1975
  79. Trần Văn Lới Hy sinh 1966
  80. Trần Văn Lợi Hy sinh 1967
  81. Trần Văn Lợi 1945 – 1967
  82. Trần Văn Lợi 1930 – 1965
  83. Trần Văn Lợi 1945 – 1965
  84. Trần Văn Lực 1928 – 1948
  85. Trần Văn Lực 1950 – 1968
  86. Trần Văn Lực (ột) 1945 – 1973
  87. Trần Văn Minh Hy sinh 1969
  88. Trần Văn Minh 1945 – 1967
  89. Trần Văn Minh Hy sinh 1963
  90. Trần Văn Minh 1945 – 1969
  91. Trần Văn Miễu Hy sinh 1968
  92. Trần Văn Muội 1938 – 1970
  93. Trần Văn Mùi 1952 – 1970
  94. Trần Văn Mười 1940 – 1967
  95. Trần Văn Mười 1950 – 1968
  96. Trần Văn Mười 1956 – 1972
  97. Trần Văn Mạnh Hy sinh 1968
  98. Trần Văn Mừng 1934 – 1952
  99. Trần Văn Nam Hy sinh 1967
  100. Trần Văn Nam 1921 – 1961