Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Trung 1929 – 1963
  2. Nguyễn Văn Trung Hy sinh 1965
  3. Nguyễn Văn Trung 1942 – 1971
  4. Nguyễn Văn Trung 1943 – 1970
  5. Nguyễn Văn Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Trình 1924 – 1949
  7. Nguyễn Văn Trưng 1949 – 1967
  8. Nguyễn Văn Trưng 1949 – 1967
  9. Nguyễn Văn Trương 1946 – 1966
  10. Nguyễn Văn Trương Hy sinh 1969
  11. Nguyễn Văn Trường 1954 – 1974
  12. Nguyễn Văn Trường Hy sinh 1968
  13. Nguyễn Văn Trường 1954 – 1973
  14. Nguyễn Văn Trường 1942 – 1967
  15. Nguyễn Văn Trạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Trần Hy sinh 1966
  17. Nguyễn Văn Trịnh Hy sinh 1972
  18. Nguyễn Văn Trụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Tuyên 1933 – 1969
  20. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1969
  21. Nguyễn Văn Tuấn 1949 – 1969
  22. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Văn Tài 1958 – 1981
  24. Nguyễn Văn Tá 1948 – 1966
  25. Nguyễn Văn Tá 1947 – 1966
  26. Nguyễn Văn Tác 1949 – 1969
  27. Nguyễn Văn Tám 1951 – 1971
  28. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1971
  29. Nguyễn Văn Tám 1948 – 1968
  30. Nguyễn Văn Tám 1944 – 1967
  31. Nguyễn Văn Tám 1957 – 1978
  32. Nguyễn Văn Tám 1947 – 1965
  33. Nguyễn Văn Tám 1964 – 1984
  34. Nguyễn Văn Tám 1948 – 1969
  35. Nguyễn Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Tám 1947 – 1965
  37. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1970
  38. Nguyễn Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Tánh Hy sinh 1970
  40. Nguyễn Văn Tánh Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Văn Tâm 1951 – 1970
  42. Nguyễn Văn Tâm 1955 – 1975
  43. Nguyễn Văn Tân 1922 – 1947
  44. Nguyễn Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Tân 1938 – 1971
  46. Nguyễn Văn Tân 1942 – 1963
  47. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1961
  48. Nguyễn Văn Tây Hy sinh 1971
  49. Nguyễn Văn Tèo 1941 – 1970
  50. Nguyễn Văn Tê 1954 – 1974
  51. Nguyễn Văn Tín 1946 – 1968
  52. Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1969
  53. Nguyễn Văn Tòng 1946 – 1972
  54. Nguyễn Văn Tùng 1948 – 1974
  55. Nguyễn Văn Tú Hy sinh 1965
  56. Nguyễn Văn Túy 1945 – 1968
  57. Nguyễn Văn Tý 1948 – 1967
  58. Nguyễn Văn Tư 1947 – 1972
  59. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Văn Tư 1933 – 1972
  61. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1982
  62. Nguyễn Văn Tường 1932 – 1954
  63. Nguyễn Văn Tường 1932 – 1954
  64. Nguyễn Văn Tưởng 1945 – 1965
  65. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1974
  67. Nguyễn Văn Tỉnh 1930 – 1970
  68. Nguyễn Văn Tịnh Hy sinh 1967
  69. Nguyễn Văn Tụng Hy sinh 1952
  70. Nguyễn Văn Tứ 1968 – 1987
  71. Nguyễn Văn Từ 1927 – 1948
  72. Nguyễn Văn Tự 1927 – 1965
  73. Nguyễn Văn Tỵ 1940 – 1968
  74. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1975
  75. Nguyễn Văn Việt 1950 – 1970
  76. Nguyễn Văn Vượng 1949 – 1967
  77. Nguyễn Văn Vận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Vững Hy sinh 1966
  79. Nguyễn Văn Vững 1952 – 1968
  80. Nguyễn Văn Xin Hy sinh 1966
  81. Nguyễn Văn Xoài Hy sinh 1966
  82. Nguyễn Văn Xu 1946 – 1970
  83. Nguyễn Văn Xu 1951 – 1973
  84. Nguyễn Văn Xuân 1932 – 1974
  85. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1969
  86. Nguyễn Văn Xê 1951 – 1970
  87. Nguyễn Văn Xê 1939 – 1971
  88. Nguyễn Văn Xê 1950 – 1970
  89. Nguyễn Văn Xê 1941 – 1969
  90. Nguyễn Văn Xí 1950 – 1969
  91. Nguyễn Văn Xí 1944 – 1970
  92. Nguyễn Văn Xí Hy sinh 1970
  93. Nguyễn Văn Xí 1940 – 1968
  94. Nguyễn Văn Xí 1946 – 1970
  95. Nguyễn Văn Xích 1942 – 1968
  96. Nguyễn Văn Xính 1938 – 1973
  97. Nguyễn Văn Xước 1943 – 1968
  98. Nguyễn Văn Y Hy sinh 1967
  99. Nguyễn Văn Yên 1937 – 1972
  100. Nguyễn Văn Ân Hy sinh 1966