Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Khuôn Hy sinh 1975
  2. Nguyễn Văn Khá Hy sinh 1968
  3. Nguyễn Văn Khá 1954 – 1972
  4. Nguyễn Văn Kháng 1945 – 1967
  5. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1972
  6. Nguyễn Văn Khâu Hy sinh 1966
  7. Nguyễn Văn Khê 1934 – 1954
  8. Nguyễn Văn Khì 1934 – 1954
  9. Nguyễn Văn Khương Hy sinh 1973
  10. Nguyễn Văn Khải Hy sinh 1971
  11. Nguyễn Văn Khải Hy sinh 1948
  12. Nguyễn Văn Khấu 1947 – 1968
  13. Nguyễn Văn Khởi 1959 – 1979
  14. Nguyễn Văn Khởi Hy sinh 1968
  15. Nguyễn Văn Kiên Hy sinh 1966
  16. Nguyễn Văn Kiên 1937 – 1972
  17. Nguyễn Văn Kiếm 1921 – 1949
  18. Nguyễn Văn Kích 1952 – 1970
  19. Nguyễn Văn Kính 1942 – 1974
  20. Nguyễn Văn Kính 1915 – 1950
  21. Nguyễn Văn Ký 1947 – 1969
  22. Nguyễn Văn Kẹo 1948 – 1968
  23. Nguyễn Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Kỳ Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Văn Kỳ 1953 – 1973
  26. Nguyễn Văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Lai 1952 – 1970
  28. Nguyễn Văn Lang Hy sinh 1947
  29. Nguyễn Văn Lang Sinh 1919
  30. Nguyễn Văn Linh 1946 – 1968
  31. Nguyễn Văn Liêm 1946 – 1973
  32. Nguyễn Văn Liêm 1962 – 1980
  33. Nguyễn Văn Liêu Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Văn Liều 1926 – 1947
  35. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Văn Long 1947 – 1967
  37. Nguyễn Văn Long 1942 – 1966
  38. Nguyễn Văn Long 1946 – 1967
  39. Nguyễn Văn Long 1960 – 1980
  40. Nguyễn Văn Long 1937 – 1963
  41. Nguyễn Văn Long 1945 – 1968
  42. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1966
  43. Nguyễn Văn Long 1947 – 1967
  44. Nguyễn Văn Luyện 1947 – 1973
  45. Nguyễn Văn Luông 1952 – 1972
  46. Nguyễn Văn Luận 1956 – 1972
  47. Nguyễn Văn Ly 1936 – 1968
  48. Nguyễn Văn Ly Hy sinh 1970
  49. Nguyễn Văn Láo 1929 – 1947
  50. Nguyễn Văn Lâm 1949 – 1971
  51. Nguyễn Văn Lâm 1956 – 1974
  52. Nguyễn Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Lâm 1933 – 1963
  55. Nguyễn Văn Lâm 1957 – 1973
  56. Nguyễn Văn Lân 1944 – 1965
  57. Nguyễn Văn Lâu Hy sinh 1965
  58. Nguyễn Văn Lâu 1928 – 1965
  59. Nguyễn Văn Lãnh Hy sinh 1969
  60. Nguyễn Văn Lê 1927 – 1953
  61. Nguyễn Văn Lùng Hy sinh 1969
  62. Nguyễn Văn Lý 1952 – 1969
  63. Nguyễn Văn Lý Hy sinh 1969
  64. Nguyễn Văn Lăng Hy sinh 1967
  65. Nguyễn Văn Lĩnh 1938 – 1970
  66. Nguyễn Văn Lũy 1940 – 1968
  67. Nguyễn Văn Lơ 1926 – 1958
  68. Nguyễn Văn Lượng Hy sinh 1967
  69. Nguyễn Văn Lạ 1921 – 1944
  70. Nguyễn Văn Lạc 1938 – 1972
  71. Nguyễn Văn Lạc Hy sinh 1955
  72. Nguyễn Văn Lạng Hy sinh 1969
  73. Nguyễn Văn Lầu 1943 – 1968
  74. Nguyễn Văn Lẫm Hy sinh 1950
  75. Nguyễn Văn Lập 1967 – 1987
  76. Nguyễn Văn Lập 1942 – 1970
  77. Nguyễn Văn Lắc Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Văn Lắm Sinh 1928
  79. Nguyễn Văn Lắm Hy sinh 1968
  80. Nguyễn Văn Lặt 1951 – 1972
  81. Nguyễn Văn Lặt 1959 – 1973
  82. Nguyễn Văn Lẹm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1965
  85. Nguyễn Văn Lợi 1951 – 1968
  86. Nguyễn Văn Lợi 1967 – 1986
  87. Nguyễn Văn Lợi 1952 – 1971
  88. Nguyễn Văn Lục 1940 – 1970
  89. Nguyễn Văn Lực 1947 – 1971
  90. Nguyễn Văn Lựu Hy sinh 1954
  91. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1967
  92. Nguyễn Văn Minh 1946 – 1970
  93. Nguyễn Văn Minh 1943 – 1973
  94. Nguyễn Văn Minh 1935 – 1972
  95. Nguyễn Văn Minh 1928 – 1948
  96. Nguyễn Văn Minh 1957 – 1969
  97. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1973
  98. Nguyễn Văn Minh 1934 – 1970
  99. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1970
  100. Nguyễn Văn Minh 1963 – 1982