Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Bằng 1943 – 1967
  2. Nguyễn Văn Bể 1940 – 1968
  3. Nguyễn Văn Bốn 1952 – 1971
  4. Nguyễn Văn Bốn Hy sinh 1962
  5. Nguyễn Văn Bốn Hy sinh 1969
  6. Nguyễn Văn Bồng 1944 – 1974
  7. Nguyễn Văn Bồng 1944 – 1974
  8. Nguyễn Văn Bời 1952 – 1969
  9. Nguyễn Văn Bụng 1941 – 1967
  10. Nguyễn Văn Bửa Hy sinh 1971
  11. Nguyễn Văn Cao 1905 – 1964
  12. Nguyễn Văn Chi 1942 – 1967
  13. Nguyễn Văn Chi 1944 – 1967
  14. Nguyễn Văn Chiêu 1953 – 1973
  15. Nguyễn Văn Chiếc Hy sinh 1970
  16. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Chiến 1943 – 1963
  19. Nguyễn Văn Chiến 1948 – 1974
  20. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Văn Cho 1968 – 1986
  22. Nguyễn Văn Cho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1966
  24. Nguyễn Văn Chài 1928 – 1949
  25. Nguyễn Văn Chánh 1944 – 1966
  26. Nguyễn Văn Chánh 1957 – 1973
  27. Nguyễn Văn Chánh Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Văn Chánh Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1972
  31. Nguyễn Văn Châu 1927 – 1955
  32. Nguyễn Văn Châu 1946 – 1968
  33. Nguyễn Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Chí 1945 – 1971
  35. Nguyễn Văn Chí 1955 – 1972
  36. Nguyễn Văn Chí 1944 – 1967
  37. Nguyễn Văn Chín 1944 – 1965
  38. Nguyễn Văn Chín 1943 – 1972
  39. Nguyễn Văn Chín 1933 – 1972
  40. Nguyễn Văn Chín 1942 – 1967
  41. Nguyễn Văn Chín 1948 – 1967
  42. Nguyễn Văn Chính 1951 – 1970
  43. Nguyễn Văn Chúng 1955 – 1974
  44. Nguyễn Văn Chút 1955 – 1973
  45. Nguyễn Văn Chút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Chút 1955 – 1973
  47. Nguyễn Văn Chút 1904 – 1969
  48. Nguyễn Văn Chư Hy sinh 1975
  49. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1961
  50. Nguyễn Văn Chỗ 1966 – 1984
  51. Nguyễn Văn Cu 1947 – 1969
  52. Nguyễn Văn Cu 1947 – 1960
  53. Nguyễn Văn Cung 1938 – 1963
  54. Nguyễn Văn Cái 1942 – 1971
  55. Nguyễn Văn Cánh Hy sinh 1970
  56. Nguyễn Văn Cân 1949 – 1969
  57. Nguyễn Văn Cây 1913 – 1947
  58. Nguyễn Văn Còn 1942 – 1972
  59. Nguyễn Văn Có 1924 – 1947
  60. Nguyễn Văn Công 1916 – 1968
  61. Nguyễn Văn Công 1945 – 1969
  62. Nguyễn Văn Công 1936 – 1962
  63. Nguyễn Văn Công 1935 – 1963
  64. Nguyễn Văn Công 1965 – 1984
  65. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1960
  66. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Văn Cúc Hy sinh 1971
  68. Nguyễn Văn Cư Hy sinh 1970
  69. Nguyễn Văn Cương Hy sinh 1966
  70. Nguyễn Văn Cương 1948 – 1970
  71. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1975
  72. Nguyễn Văn Cường 1948 – 1969
  73. Nguyễn Văn Cường 1948 – 1969
  74. Nguyễn Văn Cường 1960 – 1982
  75. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1969
  76. Nguyễn Văn Cường 1954 – 1975
  77. Nguyễn Văn Cạch 1942 – 1962
  78. Nguyễn Văn Cảnh Hy sinh 1973
  79. Nguyễn Văn Cảnh 1946 – 1968
  80. Nguyễn Văn Cảnh 1948 – 1965
  81. Nguyễn Văn Cảnh 1964 – 1984
  82. Nguyễn Văn Cảnh 1947 – 1972
  83. Nguyễn Văn Cầm Hy sinh 1966
  84. Nguyễn Văn Cần Hy sinh 1975
  85. Nguyễn Văn Cần 1954 – 1970
  86. Nguyễn Văn Cầu Hy sinh 1966
  87. Nguyễn Văn Cầu Hy sinh 1962
  88. Nguyễn Văn Cọt 1947 – 1968
  89. Nguyễn Văn Cốc Hy sinh 1969
  90. Nguyễn Văn Củ 1951 – 1965
  91. Nguyễn Văn Của 1918 – 1949
  92. Nguyễn Văn Củi Hy sinh 1973
  93. Nguyễn Văn Cứ 1924 – 1947
  94. Nguyễn Văn Diệt Hy sinh 1970
  95. Nguyễn Văn Diệu Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Văn Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Văn Dênh Hy sinh 1966
  98. Nguyễn Văn Dũng 1950 – 1972
  99. Nguyễn Văn Dũng 1950 – 1964
  100. Nguyễn Văn Dũng 1965 – 1988